Đại Cát

Lịch âm ngày 4 tháng 9 năm 1981

Thứ Sáu, 4/9/1981 dương lịch là ngày 7 tháng Tám năm Tân Dậu — ngày Ất Dậu, tháng Đinh Dậu.

4/9/1981
DƯƠNG LỊCH4Thứ Sáu
Tháng 9/1981
ÂM LỊCH7Tháng Tám (đủ)
Năm Tân Dậu
Ngày tốt · Hoàng đạo
Hôm nay
Ngày
Ất Dậu
Nạp âm
Tuyền Trung Thủy
Tháng / Năm
Đinh Dậu / Tân Dậu
Tiết khí
Xử thử — mưa ngâu
Tuổi xung
Kỷ Mão, Đinh Mão, Tân Mùi, Tân Sửu

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: —. Sao xấu: Đại Thời, Vãng Vong, Tam Nương Sát.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Tây Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Đông Nam — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Tây Bắc — nên tránh.

Trực và sao

Trực Trừ

Tốt nói chung, hợp giải trừ, chữa bệnh, dọn dẹp.

Sao Lâu (Kim) — Tốt

Người và của hưng thịnh, thăng tiến, cưới hỏi, sinh nở thuận lợi.

Thần trực ngày: Huyền Vũ

Lịch tháng 9/1981

T2T3T4T5T6T7CN
142536475869
710811912101311141215/81316
1417151816191720182119222023
2124222523262427252826292730
281/9292303

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 4/9/1981 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 4 tháng 9 năm 1981 dương lịch là ngày 7 tháng Tám năm Tân Dậu âm lịch, tức ngày Ất Dậu, tháng Đinh Dậu.
Ngày 4/9/1981 là ngày tốt hay xấu?
Ngày tốt (hoàng đạo). Trực Trừ, sao Lâu. Nên: Tắm gội, Cắt tóc, Dọn dẹp nhà, Trang điểm, Cắt móng. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Cưới hỏi, Kê giường, Xây dựng, Chữa bệnh.
Giờ hoàng đạo ngày 4/9/1981 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)