Lịch âm ngày 19 tháng 9 năm 2088
Chủ Nhật, 19/9/2088 dương lịch là ngày 5 tháng Tám năm Mậu Thân — ngày Nhâm Tuất, tháng Tân Dậu.
19/9/2088
DƯƠNG LỊCH19Chủ Nhật
Tháng 9/2088
Tháng 9/2088
ÂM LỊCH5Tháng Tám (thiếu)
Năm Mậu Thân
Năm Mậu Thân
Ngày- Nhâm Tuất
Nạp âm- Đại Hải Thủy
Tháng / Năm- Tân Dậu / Mậu Thân
Tiết khí- Bạch lộ — nắng nhạt
Tuổi xung- Bính Thìn, Giáp Thìn, Bính Thân, Bính Dần
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Tứ Tướng. Sao xấu: Nguyệt Hại.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Đông Nam — nên tránh.
Trực và sao
Trực Trừ
Tốt nói chung, hợp giải trừ, chữa bệnh, dọn dẹp.
Sao Tinh (Thái Dương) — Xấu
Xấu cho cưới hỏi, riêng xây dựng tốt.
Thần trực ngày: Thiên Lao
Ngày 19/9 năm xưa
- 1442Chân dung Nguyễn Trãi Ngày 16 tháng 8 (âl) (19-9-1442)Nguyễn Trãi bị bọn gian thần vu cáo cùng vợ là Nguyễn Thị Lộ giết vua nên bị tru di ba họ.
- 1442Ngày 16 tháng 8 (âl) (19-9-1442)
- 1940Ngày 19-9-1940, Bộ trưởng Ngoại giao Nhật Matsuoka thông báo cho đại sứ Pháp tại Nhật biết rằng, dù hiệp ước có được ký kết hay không, thì 22-9 quân Nhật vẫn tiến vào Đông Dương.
Lịch tháng 9/2088
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 117 | 218 | 319 | 420 | 521 | ||
| 622 | 723 | 824 | 925 | 1026 | 1127 | 1228 |
| 1329 | 1430 | 151/8 | 162 | 173 | 184 | 195 |
| 206 | 217 | 228 | 239 | 2410 | 2511 | 2612 |
| 2713 | 2814 | 2915/8 | 3016 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 19/9/2088 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 19 tháng 9 năm 2088 dương lịch là ngày 5 tháng Tám năm Mậu Thân âm lịch, tức ngày Nhâm Tuất, tháng Tân Dậu.
Ngày 19/9/2088 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Trừ, sao Tinh. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Tắm gội, Cắt tóc, Xây dựng. Không nên: Yến tiệc, Cưới hỏi, Chữa bệnh, Làm giấy tờ, Nhậm chức, Nhận người.
Giờ hoàng đạo ngày 19/9/2088 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)