Lịch âm ngày 2 tháng 1 năm 2050
Chủ Nhật, 2/1/2050 dương lịch là ngày 9 tháng Chạp năm Kỷ Tỵ — ngày Nhâm Ngọ, tháng Đinh Sửu.
2/1/2050
DƯƠNG LỊCH2Chủ Nhật
Tháng 1/2050
Tháng 1/2050
ÂM LỊCH9Tháng Chạp (thiếu)
Năm Kỷ Tỵ
Năm Kỷ Tỵ
Ngày- Nhâm Ngọ
Nạp âm- Dương Liễu Mộc
Tháng / Năm- Đinh Sửu / Kỷ Tỵ
Tiết khí- Đông chí — giữa mùa đông
Tuổi xung- Giáp Tý, Canh Tý, Bính Tuất, Bính Thìn
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Hạ hạ: Đại Hung, kỵ mọi việc. Sao tốt: Nguyệt Đức, Thiên Ân. Sao xấu: Nguyệt Phá, Tai Sát.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Tây Bắc — nên tránh.
Trực và sao
Trực Phá
Xấu cho mọi việc, riêng chữa bệnh, dỡ nhà cũ, phá bỏ đồ cũ là tốt.
Sao Tinh (Thái Dương) — Xấu
Xấu cho cưới hỏi, riêng xây dựng tốt.
Thần trực ngày: Tư Mệnh
Ngày 2/1 năm xưa
- 1076Ngày 2 tháng 1 năm 1076, châu Liêm thất thủ Chúa các
- 1960Đêm 2-1-1960, tại xã Tan Trung, ban lãnh đạo tỉnh Bến Tre họp bàn về chủ trương đồng khởi.
- 19632-1-1963 :Chiến thắng Ấp Bắc, đánh bại chiến thuật “trực thăng vận” và “thiết xa vận” của Mỹ - Ngụy.
- 1963Trận này diễn ra vào ngày 2 tháng 1 năm 1963, gần Ấp Bắc thuộc tỉnh Mỹ Tho lúc bấy giờ (ngày nay là tỉnh Tiền Giang), cách Sài Gòn 65 km về phía tây nam.
Lịch tháng 1/2050
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 18 | 29 | |||||
| 310 | 411 | 512 | 613 | 714 | 815/12 | 916 |
| 1017 | 1118 | 1219 | 1320 | 1421 | 1522 | 1623 |
| 1724 | 1825 | 1926 | 2027 | 2128 | 2229 | 231/1 |
| 242 | 253 | 264 | 275 | 286 | 297 | 308 |
| 319 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 2/1/2050 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 2 tháng 1 năm 2050 dương lịch là ngày 9 tháng Chạp năm Kỷ Tỵ âm lịch, tức ngày Nhâm Ngọ, tháng Đinh Sửu.
Ngày 2/1/2050 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu. Trực Phá, sao Tinh. Nên: Kỵ mọi việc. Không nên: Kỵ mọi việc.
Giờ hoàng đạo ngày 2/1/2050 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)