Đại Cát

Lịch âm ngày 1 tháng 1 năm 2050

Thứ Bảy, 1/1/2050 dương lịch là ngày 8 tháng Chạp năm Kỷ Tỵ — ngày Tân Tỵ, tháng Đinh Sửu.

1/1/2050
DƯƠNG LỊCH1Thứ Bảy
Tháng 1/2050
ÂM LỊCH8Tháng Chạp (thiếu)
Năm Kỷ Tỵ
Ngày tốt · Hoàng đạo
Hôm nay
Tết dương lịch
Ngày
Tân Tỵ
Nạp âm
Bạch Lạp Kim
Tháng / Năm
Đinh Sửu / Kỷ Tỵ
Tiết khí
Đông chí — giữa mùa đông
Tuổi xung
Ất Hợi, Kỷ Hợi, Ất Tỵ

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: Thiên Đức, Thiên Ân. Sao xấu: Kiếp Sát, Trùng Nhật.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Tây Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Tây Nam — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Tây — nên tránh.

Trực và sao

Trực Chấp

Tốt cho khởi công xây dựng. Xấu cho xuất hành, chuyển nhà, khai trương.

Sao Liễu (Thổ) — Xấu

Dễ hao tài tốn của, tai nạn, bất ổn.

Thần trực ngày: Huyền Vũ

Ngày 1/1 năm xưa

Xem thêm sự kiện ngày 1/1 →

Lịch tháng 1/2050

T2T3T4T5T6T7CN
1829
310411512613714815/12916
1017111812191320142115221623
172418251926202721282229231/1
242253264275286297308
319

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 1/1/2050 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 1 tháng 1 năm 2050 dương lịch là ngày 8 tháng Chạp năm Kỷ Tỵ âm lịch, tức ngày Tân Tỵ, tháng Đinh Sửu.
Ngày 1/1/2050 là ngày tốt hay xấu?
Ngày tốt (hoàng đạo). Trực Chấp, sao Liễu. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng. Không nên: Kê giường, Cắt tóc, Lễ đội mũ, Nhận người, Kinh doanh, Khai trương.
Giờ hoàng đạo ngày 1/1/2050 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)