Lịch âm ngày 2 tháng 11 năm 1962
Thứ Sáu, 2/11/1962 dương lịch là ngày 6 tháng Mười năm Nhâm Dần — ngày Giáp Thìn, tháng Tân Hợi.
2/11/1962
DƯƠNG LỊCH2Thứ Sáu
Tháng 11/1962
Tháng 11/1962
ÂM LỊCH6Tháng Mười (đủ)
Năm Nhâm Dần
Năm Nhâm Dần
Ngày- Giáp Thìn
Nạp âm- Phúc Đăng Hỏa
Tháng / Năm- Tân Hợi / Nhâm Dần
Tiết khí- Sương giáng — sương mù xuất hiện
Tuổi xung- Nhâm Tuất, Canh Tuất, Canh Thìn
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Hạ: Hung lại gặp Hung, nên tránh việc lớn. Sao tốt: —. Sao xấu: Nguyệt Phá, Vãng Vong.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.
Trực và sao
Trực Phá
Xấu cho mọi việc, riêng chữa bệnh, dỡ nhà cũ, phá bỏ đồ cũ là tốt.
Sao Quỷ (Kim) — Xấu
Bất lợi cho xây nhà, cưới hỏi; riêng mai táng tốt.
Thần trực ngày: Thanh Long
Lịch tháng 11/1962
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 15 | 26 | 37 | 48 | |||
| 59 | 610 | 711 | 812 | 913 | 1014 | 1115/10 |
| 1216 | 1317 | 1418 | 1519 | 1620 | 1721 | 1822 |
| 1923 | 2024 | 2125 | 2226 | 2327 | 2428 | 2529 |
| 2630 | 271/11 | 282 | 293 | 304 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 2/11/1962 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 2 tháng 11 năm 1962 dương lịch là ngày 6 tháng Mười năm Nhâm Dần âm lịch, tức ngày Giáp Thìn, tháng Tân Hợi.
Ngày 2/11/1962 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu. Trực Phá, sao Quỷ. Nên: Kỵ mọi việc. Không nên: Kỵ mọi việc.
Giờ hoàng đạo ngày 2/11/1962 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)