Lịch âm ngày 2 tháng 2 năm 1947
Chủ Nhật, 2/2/1947 dương lịch là ngày 12 tháng Giêng năm Đinh Hợi — ngày Nhâm Tý, tháng Nhâm Dần.
2/2/1947
DƯƠNG LỊCH2Chủ Nhật
Tháng 2/1947
Tháng 2/1947
ÂM LỊCH12Tháng Giêng (đủ)
Năm Đinh Hợi
Năm Đinh Hợi
Ngày- Nhâm Tý
Nạp âm- Tang Đố Mộc
Tháng / Năm- Nhâm Dần / Đinh Hợi
Tiết khí- Đại hàn — rét đậm
Tuổi xung- Giáp Ngọ, Canh Ngọ, Bính Tuất, Bính Thìn
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Tuế Đức, Lục Hợp, Thiên Ân, Thiên Y. Sao xấu: Thiên Lại.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Đông Bắc — nên tránh.
Trực và sao
Trực Bế
Xấu mọi việc, trừ đắp đê, lấp hố rãnh.
Sao Hư (Thái Dương) — Xấu
Xấu cho hôn nhân, gia đạo.
Thần trực ngày: Thiên Hình
Ngày 2/2 năm xưa
- 12882 tháng 2 năm 1288, quân Nguyên bắt đầu đánh thành.
- 1859gian : 31 tháng 8 năm 1858 - 2 tháng 2 năm 1859
- 1859Đây là cuộc chiến kéo dài nhiều ngày, khởi sự từ ngày 31 tháng 8 năm 1858 và kết thúc vào ngày 2 tháng 2 năm 1859, để chuyển sang một giai đoạn khác.
- 19722-2-1972 :Chính phủ CMLTCHMNVN ra tuyên bố hai điểm về việc giải quyết hòa bình vấn đề Việt Nam.
Lịch tháng 2/1947
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 111 | 212 | |||||
| 313 | 414 | 515/1 | 616 | 717 | 818 | 919 |
| 1020 | 1121 | 1222 | 1323 | 1424 | 1525 | 1626 |
| 1727 | 1828 | 1929 | 2030 | 211/2 | 222 | 233 |
| 244 | 255 | 266 | 277 | 288 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 2/2/1947 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 2 tháng 2 năm 1947 dương lịch là ngày 12 tháng Giêng năm Đinh Hợi âm lịch, tức ngày Nhâm Tý, tháng Nhâm Dần.
Ngày 2/2/1947 là ngày tốt hay xấu?
Ngày tốt (hoàng đạo). Trực Bế, sao Hư. Nên: Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng, Chữa bệnh, Nhận người. Không nên: Xuất hành, Kê giường, Làm giấy tờ, Nhậm chức, Lễ đội mũ, Dựng cột, gác đòn.
Giờ hoàng đạo ngày 2/2/1947 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)