Lịch âm ngày 2 tháng 4 năm 2039
Thứ Bảy, 2/4/2039 dương lịch là ngày 9 tháng Ba năm Kỷ Mùi — ngày Giáp Dần, tháng Mậu Thìn.
2/4/2039
DƯƠNG LỊCH2Thứ Bảy
Tháng 4/2039
Tháng 4/2039
ÂM LỊCH9Tháng Ba (thiếu)
Năm Kỷ Mùi
Năm Kỷ Mùi
Ngày- Giáp Dần
Nạp âm- Đại Khê Thủy
Tháng / Năm- Mậu Thìn / Kỷ Mùi
Tiết khí- Xuân phân — giữa mùa xuân
Tuổi xung- Mậu Thân, Bính Thân, Canh Ngọ, Canh Tý
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: Tuế Đức, Nguyệt Đức, Thiên Y. Sao xấu: Dương Công Kỵ.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Đông Bắc — nên tránh.
Trực và sao
Trực Bế
Xấu mọi việc, trừ đắp đê, lấp hố rãnh.
Sao Vị (Thổ) — Tốt
Xây dựng cát lợi, vinh hoa phú quý, buôn bán thuận lợi.
Thần trực ngày: Thanh Long
Lịch tháng 4/2039
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 18 | 29 | 310 | ||||
| 411 | 512 | 613 | 714 | 815/3 | 916 | 1017 |
| 1118 | 1219 | 1320 | 1421 | 1522 | 1623 | 1724 |
| 1825 | 1926 | 2027 | 2128 | 2229 | 231/4 | 242 |
| 253 | 264 | 275 | 286 | 297 | 308 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 2/4/2039 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 2 tháng 4 năm 2039 dương lịch là ngày 9 tháng Ba năm Kỷ Mùi âm lịch, tức ngày Giáp Dần, tháng Mậu Thìn.
Ngày 2/4/2039 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Bế, sao Vị. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng. Không nên: Kê giường, Nhận người, Khai trương, Lập hợp đồng, Sửa sang nhà, Đào mương.
Giờ hoàng đạo ngày 2/4/2039 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)