Lịch âm ngày 2 tháng 6 năm 1999
Thứ Tư, 2/6/1999 dương lịch là ngày 19 tháng Tư năm Kỷ Mão — ngày Ất Dậu, tháng Kỷ Tỵ.
2/6/1999
DƯƠNG LỊCH2Thứ Tư
Tháng 6/1999
Tháng 6/1999
ÂM LỊCH19Tháng Tư (đủ)
Năm Kỷ Mão
Năm Kỷ Mão
Ngày- Ất Dậu
Nạp âm- Tuyền Trung Thủy
Tháng / Năm- Kỷ Tỵ / Kỷ Mão
Tiết khí- Tiểu mãn — lũ nhỏ, duối vàng
Tuổi xung- Kỷ Mão, Đinh Mão, Tân Mùi, Tân Sửu
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Dậu17h–19h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: Nguyệt Đức Hợp, Tam Hợp. Sao xấu: Tuế Phá.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Tây Bắc — nên tránh.
Trực và sao
Trực Định
Tốt cho cầu tài, ký hợp đồng, yến tiệc. Xấu cho kiện tụng, tranh chấp, chữa bệnh.
Sao Chẩn (Thủy) — Tốt
Thăng tiến, tăng tài lộc, buôn bán phát tài; cưới hỏi và an táng đều tốt.
Thần trực ngày: Chu Tước
Lịch tháng 6/1999
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 118 | 219 | 320 | 421 | 522 | 623 | |
| 724 | 825 | 926 | 1027 | 1128 | 1229 | 1330 |
| 141/5 | 152 | 163 | 174 | 185 | 196 | 207 |
| 218 | 229 | 2310 | 2411 | 2512 | 2613 | 2714 |
| 2815/5 | 2916 | 3017 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 2/6/1999 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 2 tháng 6 năm 1999 dương lịch là ngày 19 tháng Tư năm Kỷ Mão âm lịch, tức ngày Ất Dậu, tháng Kỷ Tỵ.
Ngày 2/6/1999 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Định, sao Chẩn. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng. Không nên: Săn bắn, Đánh cá.
Giờ hoàng đạo ngày 2/6/1999 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)