Lịch âm ngày 2 tháng 6 năm 2085
Thứ Bảy, 2/6/2085 dương lịch là ngày 11 tháng Năm năm Ất Tỵ — ngày Đinh Tỵ, tháng Nhâm Ngọ.
2/6/2085
DƯƠNG LỊCH2Thứ Bảy
Tháng 6/2085
Tháng 6/2085
ÂM LỊCH11Tháng Năm (đủ)
Năm Ất Tỵ
Năm Ất Tỵ
Ngày- Đinh Tỵ
Nạp âm- Sa Trung Thổ
Tháng / Năm- Nhâm Ngọ / Ất Tỵ
Tiết khí- Tiểu mãn — lũ nhỏ, duối vàng
Tuổi xung- Kỷ Hợi, Quý Hợi, Quý Sửu, Quý Mùi
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: Tam Hợp. Sao xấu: Trùng Nhật.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Đông — nên tránh.
Trực và sao
Trực Kiến
Tốt cho xuất hành, cưới hỏi. Xấu cho động thổ.
Sao Liễu (Thổ) — Xấu
Dễ hao tài tốn của, tai nạn, bất ổn.
Thần trực ngày: Câu Trần
Lịch tháng 6/2085
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 110 | 211 | 312 | ||||
| 413 | 514 | 615/5 | 716 | 817 | 918 | 1019 |
| 1120 | 1221 | 1322 | 1423 | 1524 | 1625 | 1726 |
| 1827 | 1928 | 2029 | 2130 | 221/5N | 232 | 243 |
| 254 | 265 | 276 | 287 | 298 | 309 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 2/6/2085 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 2 tháng 6 năm 2085 dương lịch là ngày 11 tháng Năm năm Ất Tỵ âm lịch, tức ngày Đinh Tỵ, tháng Nhâm Ngọ.
Ngày 2/6/2085 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Kiến, sao Liễu. Nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng, Nhậm chức. Không nên: Phá thổ, An táng, Cải táng.
Giờ hoàng đạo ngày 2/6/2085 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)