Lịch âm ngày 2 tháng 9 năm 1940
Thứ Hai, 2/9/1940 dương lịch là ngày 1 tháng Tám năm Canh Thìn — ngày Mậu Thân, tháng Ất Dậu.
2/9/1940
DƯƠNG LỊCH2Thứ Hai
Tháng 9/1940
Tháng 9/1940
ÂM LỊCH1Tháng Tám (thiếu)
Năm Canh Thìn
Năm Canh Thìn
Ngày- Mậu Thân
Nạp âm- Đại Dịch Thổ
Tháng / Năm- Ất Dậu / Canh Thìn
Tiết khí- Xử thử — mưa ngâu
Tuổi xung- Canh Dần, Giáp Dần
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng cát: Cát thắng Hung, theo việc nên làm. Sao tốt: Thiên Đức Hợp, Tam Hợp. Sao xấu: —.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Bắc — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.
Trực và sao
Trực Kiến
Tốt cho xuất hành, cưới hỏi. Xấu cho động thổ.
Sao Tất (Thái Âm) — Tốt
Nhà cửa khang trang, chăn nuôi phát đạt, cưới hỏi, sinh nở thuận lợi.
Thần trực ngày: Thiên Lao
Văn khấn cho ngày này
Ngày 2/9 năm xưa
- 1945Ngày 2/9/1945, Người đọc bản tuyên ngôn độc lập trước nhân dân cả nước và nhân dân toàn thế giới tuyên bố thành lập nước Việt Nam dân chủ cộng hoà, nhà nuớc công nông đầu tiên ở Đông Nam Á.
- 1945Lễ ký Hiệp ước đầu hàng không điều kiện được tiến hành trêm chiến hạm Mitsuri của Mỹ đậu ở ngoaøi khơi vịnh Tôkiô ngày 2-9-1945.
- 19452-9-1945 :Chủ tịch Hồ Chí Minh đọc bản “Tuyên ngôn Độc lập”.
- 1945“Ngày 2-9-1945, Chính phủ lâm thời nước Việt Nam dân chủ cộng hòa ra mắt quốc dân tại Quảng Trường Ba Đình, Hà Nội.
- 1945Ngày 2-9-1945 mãi đi vào lịch sử như một ngày độc lập đầu tiên của dân tộc Việt Nam sau ngót một thế kỷ đô hộ của chủ nghĩa thực dân Pháp, ghi nhận chiến công của Việt Nam – một dân tộc tiên phong trong sự nghiệp giải phóng các dân tộc thuộc địa trên thế giới.
Lịch tháng 9/1940
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 129 | ||||||
| 21/8 | 32 | 43 | 54 | 65 | 76 | 87 |
| 98 | 109 | 1110 | 1211 | 1312 | 1413 | 1514 |
| 1615/8 | 1716 | 1817 | 1918 | 2019 | 2120 | 2221 |
| 2322 | 2423 | 2524 | 2625 | 2726 | 2827 | 2928 |
| 3029 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 2/9/1940 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 2 tháng 9 năm 1940 dương lịch là ngày 1 tháng Tám năm Canh Thìn âm lịch, tức ngày Mậu Thân, tháng Ất Dậu.
Ngày 2/9/1940 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Kiến, sao Tất. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng. Không nên: Săn bắn, Đánh cá.
Giờ hoàng đạo ngày 2/9/1940 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)