Lịch âm ngày 20 tháng 11 năm 2067
Chủ Nhật, 20/11/2067 dương lịch là ngày 14 tháng Mười năm Đinh Hợi — ngày Quý Dậu, tháng Tân Hợi.
20/11/2067
DƯƠNG LỊCH20Chủ Nhật
Tháng 11/2067
Tháng 11/2067
ÂM LỊCH14Tháng Mười (thiếu)
Năm Đinh Hợi
Năm Đinh Hợi
Ngày- Quý Dậu
Nạp âm- Kiếm Phong Kim
Tháng / Năm- Tân Hợi / Đinh Hợi
Tiết khí- Lập đông — bắt đầu mùa đông
Tuổi xung- Đinh Mão, Tân Mão, Đinh Dậu
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Dậu17h–19h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: —. Sao xấu: Tai Sát.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây Bắc — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Tây Nam — nên tránh.
Trực và sao
Trực Khai
Tốt mọi việc, trừ động thổ, an táng.
Sao Phòng (Thái Dương) — Tốt
Vượng tài sản, ruộng đất; tốt cho xây cất, cưới hỏi.
Thần trực ngày: Chu Tước
Ngày 20/11 năm xưa
- 1873gian : 20 tháng 11 năm 1873
- 1873diễn ra ngày diễn ra ngày 20 tháng 11 năm 1873.
- 187320-11-1873 :Thực dân Pháp tấn công thành Hà Nội lần thứ nhất.
- 1873Ngày 20-11-1873, quân Pháp chia làm hai mũi nổ súng tấn công vào hướng tây nam và đông nam thành Hà Nội.
- 1873Trận thành Hà Nội 1873 hay còn gọi là trận thành Hà Nội lần thứ nhất là một phần của cuộc chiến tranh Pháp Việt (1858-1884) diễn ra ngày diễn ra ngày 20 tháng 11 năm 1873.
Lịch tháng 11/2067
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 125 | 226 | 327 | 428 | 529 | 630 | |
| 71/10 | 82 | 93 | 104 | 115 | 126 | 137 |
| 148 | 159 | 1610 | 1711 | 1812 | 1913 | 2014 |
| 2115/10 | 2216 | 2317 | 2418 | 2519 | 2620 | 2721 |
| 2822 | 2923 | 3024 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 20/11/2067 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 20 tháng 11 năm 2067 dương lịch là ngày 14 tháng Mười năm Đinh Hợi âm lịch, tức ngày Quý Dậu, tháng Tân Hợi.
Ngày 20/11/2067 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Khai, sao Phòng. Nên: Cúng tế, Nhập học, Đàm ân, Cứu tế. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 20/11/2067 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)