Lịch âm ngày 20 tháng 12 năm 1905
Thứ Tư, 20/12/1905 dương lịch là ngày 25 tháng Mười Một năm Ất Tỵ — ngày Quý Tỵ, tháng Mậu Tý.
20/12/1905
DƯƠNG LỊCH20Thứ Tư
Tháng 12/1905
Tháng 12/1905
ÂM LỊCH25Tháng Mười Một (đủ)
Năm Ất Tỵ
Năm Ất Tỵ
Ngày- Quý Tỵ
Nạp âm- Trường Lưu Thủy
Tháng / Năm- Mậu Tý / Ất Tỵ
Tiết khí- Đại tuyết — tuyết dày
Tuổi xung- Đinh Hợi, Ất Hợi, Đinh Mão
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Thiên Đức. Sao xấu: Kiếp Sát, Trùng Nhật.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây Bắc — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.
Trực và sao
Trực Chấp
Tốt cho khởi công xây dựng. Xấu cho xuất hành, chuyển nhà, khai trương.
Sao Chẩn (Thủy) — Tốt
Thăng tiến, tăng tài lộc, buôn bán phát tài; cưới hỏi và an táng đều tốt.
Thần trực ngày: Huyền Vũ
Ngày 20/12 năm xưa
- 194620-12-1946 :Chủ tịch Hồ Chí Minh đọc “Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến”.
- 196020-12-1960 :Mặt trận dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam được thành lập.
Lịch tháng 12/1905
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 16 | 27 | 38 | ||||
| 49 | 510 | 611 | 712 | 813 | 914 | 1015/11 |
| 1116 | 1217 | 1318 | 1419 | 1520 | 1621 | 1722 |
| 1823 | 1924 | 2025 | 2126 | 2227 | 2328 | 2429 |
| 2530 | 261/12 | 272 | 283 | 294 | 305 | 316 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 20/12/1905 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 20 tháng 12 năm 1905 dương lịch là ngày 25 tháng Mười Một năm Ất Tỵ âm lịch, tức ngày Quý Tỵ, tháng Mậu Tý.
Ngày 20/12/1905 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Chấp, sao Chẩn. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng. Không nên: Kê giường, Cắt tóc, Lễ đội mũ, Nhận người, Kinh doanh, Khai trương.
Giờ hoàng đạo ngày 20/12/1905 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)