Lịch âm ngày 20 tháng 4 năm 1989
Thứ Năm, 20/4/1989 dương lịch là ngày 15 tháng Ba năm Kỷ Tỵ — ngày Canh Tuất, tháng Mậu Thìn.
20/4/1989
DƯƠNG LỊCH20Thứ Năm
Tháng 4/1989
Tháng 4/1989
ÂM LỊCH15Tháng Ba (thiếu)
Năm Kỷ Tỵ
Năm Kỷ Tỵ
Ngày- Canh Tuất
Nạp âm- Thoa Xuyến Kim
Tháng / Năm- Mậu Thìn / Kỷ Tỵ
Tiết khí- Cốc vũ — mưa rào
Tuổi xung- Giáp Thìn, Mậu Thìn, Giáp Tuất
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Hạ: Hung lại gặp Hung, nên tránh việc lớn. Sao tốt: Thiên Ân, Nguyệt Ân. Sao xấu: Nguyệt Phá.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Đông Bắc — nên tránh.
Trực và sao
Trực Phá
Xấu cho mọi việc, riêng chữa bệnh, dỡ nhà cũ, phá bỏ đồ cũ là tốt.
Sao Giác (Mộc) — Tốt
Chủ về thi cử đỗ đạt, gặp quý nhân, con cháu tốt lành, lợi cho cưới hỏi. Kỵ mai táng và xây mộ.
Thần trực ngày: Bạch Hổ
Văn khấn cho ngày này
Ngày 20/4 năm xưa
- 1859gian : 20 tháng 4 năm 1859 - 22 tháng 3 năm
- 1859dài nhiều tháng, khởi sự từ 20 tháng 4 năm 1859 và được
- 1859Đà Nẵng, ngày 20 tháng 4 năm 1859, De Genouilly liền cho
- 185920 tháng 4 năm 1859, viên tướng trên giao quyền cho Đại
- 1859Đây là cuộc chiến kéo dài nhiều tháng, khởi sự từ 20 tháng 4 năm 1859 và được kết thúc vào 22 tháng 3 năm 1860, là ngày mà tất cả liên quân phải rời khỏi mặt trận Đà Nẵng (Việt Nam), sau 19 tháng chiếm đóng (31 tháng 8 năm 1858 - 22 tháng 3 năm 1860).
Lịch tháng 4/1989
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 125 | 226 | |||||
| 327 | 428 | 529 | 61/3 | 72 | 83 | 94 |
| 105 | 116 | 127 | 138 | 149 | 1510 | 1611 |
| 1712 | 1813 | 1914 | 2015/3 | 2116 | 2217 | 2318 |
| 2419 | 2520 | 2621 | 2722 | 2823 | 2924 | 3025 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 20/4/1989 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 20 tháng 4 năm 1989 dương lịch là ngày 15 tháng Ba năm Kỷ Tỵ âm lịch, tức ngày Canh Tuất, tháng Mậu Thìn.
Ngày 20/4/1989 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Phá, sao Giác. Nên: Kỵ mọi việc. Không nên: Kỵ mọi việc.
Giờ hoàng đạo ngày 20/4/1989 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)