Lịch âm ngày 20 tháng 6 năm 2066
Chủ Nhật, 20/6/2066 dương lịch là ngày 28 tháng Năm năm Bính Tuất — ngày Ất Mùi, tháng Giáp Ngọ.
20/6/2066
DƯƠNG LỊCH20Chủ Nhật
Tháng 6/2066
Tháng 6/2066
ÂM LỊCH28Tháng Năm (đủ)
Năm Bính Tuất
Năm Bính Tuất
Ngày- Ất Mùi
Nạp âm- Sa Trung Kim
Tháng / Năm- Giáp Ngọ / Bính Tuất
Tiết khí- Mang chủng — chòm sao tua rua bắt đầu mọc
Tuổi xung- Kỷ Sửu, Quý Sửu, Tân Mão, Tân Dậu
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Dậu17h–19h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng cát: Cát thắng Hung, theo việc nên làm. Sao tốt: Lục Hợp. Sao xấu: —.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.
Trực và sao
Trực Trừ
Tốt nói chung, hợp giải trừ, chữa bệnh, dọn dẹp.
Sao Mão (Thái Dương) — Xấu
Xây dựng, chăn nuôi đều xấu, bất lợi công danh, cưới hỏi.
Thần trực ngày: Câu Trần
Ngày 20/6 năm xưa
- 1859Đến ngày 20 tháng 6 năm 1859, De
- 1867Trận thứ hai diễn ra vào ngày 20 tháng 6 năm 1867, nhưng mãi đến năm 1945, nơi từng có tòa thành này (vì nó đã bị đối phương phá hủy) mới trở về với dân tộc Việt Nam.
- 1951Chiến dịch Hà Nam Ninh (còn gọi là chiến dịch Quang Trung) tiến hành từ 28-5 đến 20-6-1951, do Bộ Tổng tư lệnh Quân đội Nhân dân Việt Nam trực tiếp chỉ huy, nhằm phá vỡ phòng tuyến sông Đáy của thực dân Pháp ở mặt trận Hà Nam Ninh thuộc địa bàn 3 tỉnh Hà Nam, Nam Định, Ninh Bình ngày nay.
Lịch tháng 6/2066
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 19 | 210 | 311 | 412 | 513 | 614 | |
| 715/5 | 816 | 917 | 1018 | 1119 | 1220 | 1321 |
| 1422 | 1523 | 1624 | 1725 | 1826 | 1927 | 2028 |
| 2129 | 2230 | 231/5N | 242 | 253 | 264 | 275 |
| 286 | 297 | 308 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 20/6/2066 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 20 tháng 6 năm 2066 dương lịch là ngày 28 tháng Năm năm Bính Tuất âm lịch, tức ngày Ất Mùi, tháng Giáp Ngọ.
Ngày 20/6/2066 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Trừ, sao Mão. Nên: Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Tắm gội, Cắt tóc, Chữa bệnh. Không nên: Không kỵ việc gì.
Giờ hoàng đạo ngày 20/6/2066 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)