Lịch âm ngày 20 tháng 7 năm 1953
Thứ Hai, 20/7/1953 dương lịch là ngày 10 tháng Sáu năm Quý Tỵ — ngày Nhâm Thân, tháng Kỷ Mùi.
20/7/1953
DƯƠNG LỊCH20Thứ Hai
Tháng 7/1953
Tháng 7/1953
ÂM LỊCH10Tháng Sáu (thiếu)
Năm Quý Tỵ
Năm Quý Tỵ
Ngày- Nhâm Thân
Nạp âm- Kiếm Phong Kim
Tháng / Năm- Kỷ Mùi / Quý Tỵ
Tiết khí- Tiểu thử — nóng nhẹ
Tuổi xung- Bính Dần, Canh Dần, Bính Thân
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: —. Sao xấu: Kiếp Sát.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Tây Nam — nên tránh.
Trực và sao
Trực Trừ
Tốt nói chung, hợp giải trừ, chữa bệnh, dọn dẹp.
Sao Tất (Thái Âm) — Tốt
Nhà cửa khang trang, chăn nuôi phát đạt, cưới hỏi, sinh nở thuận lợi.
Thần trực ngày: Tư Mệnh
Ngày 20/7 năm xưa
- 194620-7-1946 Thành lập Tổng liên đoàn lao động Việt Nam nay là Tổng công đoàn Việt Nam
- 1946Ngày 20-7-1946, tại thủ đô Hà Nội, Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam chính thức tuyên bố thành lập, đánh dấu bước ngoặc của phong trào công đoàn Việt Nam với một tổ chức thống nhất và ổn định thực sự trong cả nước.
Lịch tháng 7/1953
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 121 | 222 | 323 | 424 | 525 | ||
| 626 | 727 | 828 | 929 | 1030 | 111/6 | 122 |
| 133 | 144 | 155 | 166 | 177 | 188 | 199 |
| 2010 | 2111 | 2212 | 2313 | 2414 | 2515/6 | 2616 |
| 2717 | 2818 | 2919 | 3020 | 3121 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 20/7/1953 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 20 tháng 7 năm 1953 dương lịch là ngày 10 tháng Sáu năm Quý Tỵ âm lịch, tức ngày Nhâm Thân, tháng Kỷ Mùi.
Ngày 20/7/1953 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Trừ, sao Tất. Nên: Tắm gội, Dọn dẹp nhà. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 20/7/1953 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)