Lịch âm ngày 21 tháng 1 năm 2044
Thứ Năm, 21/1/2044 dương lịch là ngày 22 tháng Chạp năm Quý Hợi — ngày Kỷ Tỵ, tháng Ất Sửu.
21/1/2044
DƯƠNG LỊCH21Thứ Năm
Tháng 1/2044
Tháng 1/2044
ÂM LỊCH22Tháng Chạp (đủ)
Năm Quý Hợi
Năm Quý Hợi
Ngày- Kỷ Tỵ
Nạp âm- Đại Lâm Mộc
Tháng / Năm- Ất Sửu / Quý Hợi
Tiết khí- Đại hàn — rét đậm
Tuổi xung- Tân Hợi, Đinh Hợi
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Tam Hợp. Sao xấu: Tuế Phá, Tam Nương Sát, Trùng Nhật.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Nam — nên tránh.
Trực và sao
Trực Định
Tốt cho cầu tài, ký hợp đồng, yến tiệc. Xấu cho kiện tụng, tranh chấp, chữa bệnh.
Sao Đẩu (Mộc) — Tốt
Tốt cho hôn nhân, sinh nở, xây nhà, chăn nuôi, trồng trọt.
Thần trực ngày: Ngọc Đường
Lịch tháng 1/2044
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 12 | 23 | 34 | ||||
| 45 | 56 | 67 | 78 | 89 | 910 | 1011 |
| 1112 | 1213 | 1314 | 1415/12 | 1516 | 1617 | 1718 |
| 1819 | 1920 | 2021 | 2122 | 2223 | 2324 | 2425 |
| 2526 | 2627 | 2728 | 2829 | 2930 | 301/1 | 312 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 21/1/2044 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 21 tháng 1 năm 2044 dương lịch là ngày 22 tháng Chạp năm Quý Hợi âm lịch, tức ngày Kỷ Tỵ, tháng Ất Sửu.
Ngày 21/1/2044 là ngày tốt hay xấu?
Ngày tốt (hoàng đạo). Trực Định, sao Đẩu. Nên: Yến tiệc, Lễ đội mũ, Nhận người, Dựng cột, gác đòn, Kinh doanh, Nhập tài. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Cưới hỏi, Xây dựng, Phá thổ, An táng.
Giờ hoàng đạo ngày 21/1/2044 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)