Đại Cát

Lịch âm ngày 9 tháng 1 năm 2044

Thứ Bảy, 9/1/2044 dương lịch là ngày 10 tháng Chạp năm Quý Hợi — ngày Đinh Tỵ, tháng Ất Sửu.

9/1/2044
DƯƠNG LỊCH9Thứ Bảy
Tháng 1/2044
ÂM LỊCH10Tháng Chạp (đủ)
Năm Quý Hợi
Ngày xấu · Hoàng đạo
Hôm nay
Ngày truyền thống học sinh, sinh viên Việt Nam (1950)
Ngày
Đinh Tỵ
Nạp âm
Sa Trung Thổ
Tháng / Năm
Ất Sửu / Quý Hợi
Tiết khí
Tiểu hàn — rét nhẹ
Tuổi xung
Kỷ Hợi, Quý Hợi, Quý Sửu, Quý Mùi

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Hạ: Hung lại gặp Hung, nên tránh việc lớn. Sao tốt: Tam Hợp. Sao xấu: Tuế Phá, Tứ Phế, Trùng Nhật.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Đông — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Đông — nên tránh.

Trực và sao

Trực Định

Tốt cho cầu tài, ký hợp đồng, yến tiệc. Xấu cho kiện tụng, tranh chấp, chữa bệnh.

Sao Liễu (Thổ) — Xấu

Dễ hao tài tốn của, tai nạn, bất ổn.

Thần trực ngày: Ngọc Đường

Ngày 9/1 năm xưa

Xem thêm sự kiện ngày 9/1 →

Lịch tháng 1/2044

T2T3T4T5T6T7CN
122334
45566778899101011
1112121313141415/12151616171718
1819192020212122222323242425
25262627272828292930301/1312

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 9/1/2044 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 9 tháng 1 năm 2044 dương lịch là ngày 10 tháng Chạp năm Quý Hợi âm lịch, tức ngày Đinh Tỵ, tháng Ất Sửu.
Ngày 9/1/2044 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hoàng đạo). Trực Định, sao Liễu. Nên: Kỵ mọi việc. Không nên: Kỵ mọi việc.
Giờ hoàng đạo ngày 9/1/2044 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)