Lịch âm tháng 1 năm 2044
Tháng 1/2044 dương lịch bắt đầu từ ngày 2/12 âm lịch và kết thúc ngày 2/1 âm lịch (năm Giáp Tý).
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 12 | 23 | 34 | ||||
| 45 | 56 | 67 | 78 | 89 | 910 | 1011 |
| 1112 | 1213 | 1314 | 1415/12 | 1516 | 1617 | 1718 |
| 1819 | 1920 | 2021 | 2122 | 2223 | 2324 | 2425 |
| 2526 | 2627 | 2728 | 2829 | 2930 | 301/1 | 312 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Mùng 1 và ngày rằm
Tiết khí trong tháng
Ngày lễ tháng 1/2044
Tết dương lịch1/1
Tổng tuyển cử Bầu Quốc hội đầu tiên của nước Việt Nam DCCH (1946)6/1
Ngày truyền thống học sinh, sinh viên Việt Nam (1950)9/1
Ngày Việt Nam gia nhập WTO (2007)11/1
Ngày ông Táo chầu trời22/1 (23/12 âm lịch)
Ngày ký Hiệp định Paris (1973)27/1
Tết nguyên đán - Mùng một30/1 (1/1 âm lịch)
Tết nguyên đán - Mùng hai31/1 (2/1 âm lịch)
Xem ngày tốt tháng 1/2044
Bảng đổi ngày dương – âm tháng 1/2044
| Dương | Thứ | Âm | Can chi | Tốt/xấu |
|---|---|---|---|---|
| 1/1 | Thứ Sáu | 2/12 | Kỷ Dậu | Ngày xấu |
| 2/1 | Thứ Bảy | 3/12 | Canh Tuất | Ngày tốt |
| 3/1 | Chủ Nhật | 4/12 | Tân Hợi | Ngày tốt |
| 4/1 | Thứ Hai | 5/12 | Nhâm Tý | Ngày bình thường |
| 5/1 | Thứ Ba | 6/12 | Quý Sửu | Ngày xấu |
| 6/1 | Thứ Tư | 7/12 | Giáp Dần | Ngày bình thường |
| 7/1 | Thứ Năm | 8/12 | Ất Mão | Ngày tốt |
| 8/1 | Thứ Sáu | 9/12 | Bính Thìn | Ngày xấu |
| 9/1 | Thứ Bảy | 10/12 | Đinh Tỵ | Ngày xấu |
| 10/1 | Chủ Nhật | 11/12 | Mậu Ngọ | Ngày bình thường |
| 11/1 | Thứ Hai | 12/12 | Kỷ Mùi | Ngày xấu |
| 12/1 | Thứ Ba | 13/12 | Canh Thân | Ngày bình thường |
| 13/1 | Thứ Tư | 14/12 | Tân Dậu | Ngày xấu |
| 14/1 | Thứ Năm | 15/12 | Nhâm Tuất | Ngày bình thường |
| 15/1 | Thứ Sáu | 16/12 | Quý Hợi | Ngày tốt |
| 16/1 | Thứ Bảy | 17/12 | Giáp Tý | Ngày bình thường |
| 17/1 | Chủ Nhật | 18/12 | Ất Sửu | Ngày xấu |
| 18/1 | Thứ Hai | 19/12 | Bính Dần | Ngày bình thường |
| 19/1 | Thứ Ba | 20/12 | Đinh Mão | Ngày tốt |
| 20/1 | Thứ Tư | 21/12 | Mậu Thìn | Ngày xấu |
| 21/1 | Thứ Năm | 22/12 | Kỷ Tỵ | Ngày tốt |
| 22/1 | Thứ Sáu | 23/12 | Canh Ngọ | Ngày bình thường |
| 23/1 | Thứ Bảy | 24/12 | Tân Mùi | Ngày xấu |
| 24/1 | Chủ Nhật | 25/12 | Nhâm Thân | Ngày bình thường |
| 25/1 | Thứ Hai | 26/12 | Quý Dậu | Ngày xấu |
| 26/1 | Thứ Ba | 27/12 | Giáp Tuất | Ngày bình thường |
| 27/1 | Thứ Tư | 28/12 | Ất Hợi | Ngày tốt |
| 28/1 | Thứ Năm | 29/12 | Bính Tý | Ngày bình thường |
| 29/1 | Thứ Sáu | 30/12 | Đinh Sửu | Ngày xấu |
| 30/1 | Thứ Bảy | 1/1 | Mậu Dần | Ngày bình thường |
| 31/1 | Chủ Nhật | 2/1 | Kỷ Mão | Ngày xấu |