Lịch âm ngày 21 tháng 10 năm 1911
Thứ Bảy, 21/10/1911 dương lịch là ngày 30 tháng Tám năm Tân Hợi — ngày Giáp Tý, tháng Đinh Dậu.
21/10/1911
DƯƠNG LỊCH21Thứ Bảy
Tháng 10/1911
Tháng 10/1911
ÂM LỊCH30Tháng Tám (đủ)
Năm Tân Hợi
Năm Tân Hợi
Ngày- Giáp Tý
Nạp âm- Hải Trung Kim
Tháng / Năm- Đinh Dậu / Tân Hợi
Tiết khí- Hàn lộ — mát mẻ
Tuổi xung- Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ, Canh Dần, Canh Thân
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: Thiên Ân, Thời Đức. Sao xấu: Tai Sát.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Đông Nam — nên tránh.
Trực và sao
Trực Mãn
Tốt cho cúng tế, cầu tài, cầu phúc. Xấu cho các việc khác.
Sao Đê (Thổ) — Xấu
Cần đề phòng việc xấu. Kỵ động thổ, kinh doanh, xuất hành.
Thần trực ngày: Thiên Lao
Lịch tháng 10/1911
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 110 | ||||||
| 211 | 312 | 413 | 514 | 615/8 | 716 | 817 |
| 918 | 1019 | 1120 | 1221 | 1322 | 1423 | 1524 |
| 1625 | 1726 | 1827 | 1928 | 2029 | 2130 | 221/9 |
| 232 | 243 | 254 | 265 | 276 | 287 | 298 |
| 309 | 3110 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 21/10/1911 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 21 tháng 10 năm 1911 dương lịch là ngày 30 tháng Tám năm Tân Hợi âm lịch, tức ngày Giáp Tý, tháng Đinh Dậu.
Ngày 21/10/1911 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Mãn, sao Đê. Nên: Cúng tế, Đàm ân, Cứu tế. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 21/10/1911 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)