Lịch âm ngày 21 tháng 12 năm 2096
Thứ Sáu, 21/12/2096 dương lịch là ngày 7 tháng Mười Một năm Bính Thìn — ngày Đinh Sửu, tháng Canh Tý.
21/12/2096
DƯƠNG LỊCH21Thứ Sáu
Tháng 12/2096
Tháng 12/2096
ÂM LỊCH7Tháng Mười Một (thiếu)
Năm Bính Thìn
Năm Bính Thìn
Ngày- Đinh Sửu
Nạp âm- Giản Hạ Thủy
Tháng / Năm- Canh Tý / Bính Thìn
Tiết khí- Đông chí — giữa mùa đông
Tuổi xung- Tân Mùi, Kỷ Mùi
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Dậu17h–19h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: Nguyệt Đức Hợp, Lục Hợp. Sao xấu: Tam Nương Sát.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Tây — nên tránh.
Trực và sao
Trực Trừ
Tốt nói chung, hợp giải trừ, chữa bệnh, dọn dẹp.
Sao Lâu (Kim) — Tốt
Người và của hưng thịnh, thăng tiến, cưới hỏi, sinh nở thuận lợi.
Thần trực ngày: Thiên Đức
Ngày 21/12 năm xưa
- 1873Hoài vào ngày 21 tháng 12 năm 1873.
- 1873gian : 21 tháng 12 năm 1873
- 1873Cầu Giấy diễn ra ngày 21 tháng 12 năm 1873 là một trận
- 1873quân phản công ở Phủ Hoài vào ngày 21 tháng 12 năm 1873.
- 187321-12-1873 :Trận Cầu Giấy (Hà Nội).
Lịch tháng 12/2096
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 117 | 218 | |||||
| 319 | 420 | 521 | 622 | 723 | 824 | 925 |
| 1026 | 1127 | 1228 | 1329 | 1430 | 151/11 | 162 |
| 173 | 184 | 195 | 206 | 217 | 228 | 239 |
| 2410 | 2511 | 2612 | 2713 | 2814 | 2915/11 | 3016 |
| 3117 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 21/12/2096 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 21 tháng 12 năm 2096 dương lịch là ngày 7 tháng Mười Một năm Bính Thìn âm lịch, tức ngày Đinh Sửu, tháng Canh Tý.
Ngày 21/12/2096 là ngày tốt hay xấu?
Ngày tốt (hoàng đạo). Trực Trừ, sao Lâu. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Tắm gội. Không nên: Săn bắn, Đánh cá.
Giờ hoàng đạo ngày 21/12/2096 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)