Lịch âm ngày 6 tháng 12 năm 2096
Thứ Năm, 6/12/2096 dương lịch là ngày 22 tháng Mười năm Bính Thìn — ngày Nhâm Tuất, tháng Kỷ Hợi.
6/12/2096
DƯƠNG LỊCH6Thứ Năm
Tháng 12/2096
Tháng 12/2096
ÂM LỊCH22Tháng Mười (đủ)
Năm Bính Thìn
Năm Bính Thìn
Ngày- Nhâm Tuất
Nạp âm- Đại Hải Thủy
Tháng / Năm- Kỷ Hợi / Bính Thìn
Tiết khí- Đại tuyết — tuyết dày
Tuổi xung- Bính Thìn, Giáp Thìn, Bính Thân, Bính Dần
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung thứ: Hung thắng Cát, nên thận trọng. Sao tốt: Thiên Y. Sao xấu: Tuế Phá, Nguyệt Sát, Tam Nương Sát.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Đông Nam — nên tránh.
Trực và sao
Trực Khai
Tốt mọi việc, trừ động thổ, an táng.
Sao Giác (Mộc) — Tốt
Chủ về thi cử đỗ đạt, gặp quý nhân, con cháu tốt lành, lợi cho cưới hỏi. Kỵ mai táng và xây mộ.
Thần trực ngày: Kim Quỹ
Lịch tháng 12/2096
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 117 | 218 | |||||
| 319 | 420 | 521 | 622 | 723 | 824 | 925 |
| 1026 | 1127 | 1228 | 1329 | 1430 | 151/11 | 162 |
| 173 | 184 | 195 | 206 | 217 | 228 | 239 |
| 2410 | 2511 | 2612 | 2713 | 2814 | 2915/11 | 3016 |
| 3117 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 6/12/2096 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 6 tháng 12 năm 2096 dương lịch là ngày 22 tháng Mười năm Bính Thìn âm lịch, tức ngày Nhâm Tuất, tháng Kỷ Hợi.
Ngày 6/12/2096 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Khai, sao Giác. Nên: Kỵ mọi việc. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 6/12/2096 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)