Lịch âm ngày 21 tháng 2 năm 2069
Thứ Năm, 21/2/2069 dương lịch là ngày 1 tháng Hai năm Kỷ Sửu — ngày Nhâm Tý, tháng Đinh Mão.
21/2/2069
DƯƠNG LỊCH21Thứ Năm
Tháng 2/2069
Tháng 2/2069
ÂM LỊCH1Tháng Hai (đủ)
Năm Kỷ Sửu
Năm Kỷ Sửu
Ngày- Nhâm Tý
Nạp âm- Tang Đố Mộc
Tháng / Năm- Đinh Mão / Kỷ Sửu
Tiết khí- Vũ thủy — mưa ẩm
Tuổi xung- Giáp Ngọ, Canh Ngọ, Bính Tuất, Bính Thìn
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: Thiên Đức Hợp, Thiên Ân. Sao xấu: Tai Sát.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Đông Bắc — nên tránh.
Trực và sao
Trực Khai
Tốt mọi việc, trừ động thổ, an táng.
Sao Khuê (Mộc) — Xấu
Nửa tốt nửa xấu: tốt cho phúc lộc, hôn nhân; xấu cho khai trương, động thổ, an táng.
Thần trực ngày: Thanh Long
Văn khấn cho ngày này
Lịch tháng 2/2069
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 110 | 211 | 312 | ||||
| 413 | 514 | 615/1 | 716 | 817 | 918 | 1019 |
| 1120 | 1221 | 1322 | 1423 | 1524 | 1625 | 1726 |
| 1827 | 1928 | 2029 | 211/2 | 222 | 233 | 244 |
| 255 | 266 | 277 | 288 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 21/2/2069 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 21 tháng 2 năm 2069 dương lịch là ngày 1 tháng Hai năm Kỷ Sửu âm lịch, tức ngày Nhâm Tý, tháng Đinh Mão.
Ngày 21/2/2069 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Khai, sao Khuê. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng. Không nên: Kê giường, Cắt tóc, Lễ đội mũ, Nhận người, Kinh doanh, Nhập tài.
Giờ hoàng đạo ngày 21/2/2069 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)