Lịch âm ngày 21 tháng 2 năm 2075
Thứ Năm, 21/2/2075 dương lịch là ngày 7 tháng Giêng năm Ất Mùi — ngày Quý Mùi, tháng Mậu Dần.
21/2/2075
DƯƠNG LỊCH21Thứ Năm
Tháng 2/2075
Tháng 2/2075
ÂM LỊCH7Tháng Giêng (đủ)
Năm Ất Mùi
Năm Ất Mùi
Ngày- Quý Mùi
Nạp âm- Dương Liễu Mộc
Tháng / Năm- Mậu Dần / Ất Mùi
Tiết khí- Vũ thủy — mưa ẩm
Tuổi xung- Ất Sửu, Tân Sửu, Đinh Hợi, Đinh Tỵ
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Dậu17h–19h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: Thiên Ân. Sao xấu: Tam Nương Sát.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây Bắc — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Tây Bắc — nên tránh.
Trực và sao
Trực Chấp
Tốt cho khởi công xây dựng. Xấu cho xuất hành, chuyển nhà, khai trương.
Sao Tỉnh (Mộc) — Tốt
Tốt cho xây nhà, thi cử, công danh, cưới hỏi. Kỵ an táng.
Thần trực ngày: Ngọc Đường
Lịch tháng 2/2075
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 116 | 217 | 318 | ||||
| 419 | 520 | 621 | 722 | 823 | 924 | 1025 |
| 1126 | 1227 | 1328 | 1429 | 151/1 | 162 | 173 |
| 184 | 195 | 206 | 217 | 228 | 239 | 2410 |
| 2511 | 2612 | 2713 | 2814 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 21/2/2075 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 21 tháng 2 năm 2075 dương lịch là ngày 7 tháng Giêng năm Ất Mùi âm lịch, tức ngày Quý Mùi, tháng Mậu Dần.
Ngày 21/2/2075 là ngày tốt hay xấu?
Ngày tốt (hoàng đạo). Trực Chấp, sao Tỉnh. Nên: Yến tiệc, Bắt giữ, Đàm ân, Cứu tế, Bố chính, Khánh hạ. Không nên: Kết hôn, Cưới hỏi.
Giờ hoàng đạo ngày 21/2/2075 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)