Đại Cát

Lịch âm ngày 21 tháng 5 năm 2005

Thứ Bảy, 21/5/2005 dương lịch là ngày 14 tháng Tư năm Ất Dậu — ngày Ất Tỵ, tháng Tân Tỵ.

21/5/2005
DƯƠNG LỊCH21Thứ Bảy
Tháng 5/2005
ÂM LỊCH14Tháng Tư (đủ)
Năm Ất Dậu
Ngày xấu · Hắc đạo
Hôm nay
Tết dân tộc Khmer Nam Bộ
Ngày
Ất Tỵ
Nạp âm
Phúc Đăng Hỏa
Tháng / Năm
Tân Tỵ / Ất Dậu
Tiết khí
Tiểu mãn — lũ nhỏ, duối vàng
Tuổi xung
Quý Hợi, Tân Hợi, Tân Tỵ

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: Tuế Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp, Tam Hợp. Sao xấu: Trùng Nhật.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Tây Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Đông Nam — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.

Trực và sao

Trực Kiến

Tốt cho xuất hành, cưới hỏi. Xấu cho động thổ.

Sao Liễu (Thổ) — Xấu

Dễ hao tài tốn của, tai nạn, bất ổn.

Thần trực ngày: Câu Trần

Lịch tháng 5/2005

T2T3T4T5T6T7CN
123
22432542652762872981/4
92103114125136147158
169171018111912201321142215/4
2316241725182619272028212922
30233124

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 21/5/2005 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 21 tháng 5 năm 2005 dương lịch là ngày 14 tháng Tư năm Ất Dậu âm lịch, tức ngày Ất Tỵ, tháng Tân Tỵ.
Ngày 21/5/2005 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Kiến, sao Liễu. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng. Không nên: Săn bắn, Phá thổ, Cải táng, Đánh cá.
Giờ hoàng đạo ngày 21/5/2005 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)