Lịch âm ngày 8 tháng 5 năm 2005
Chủ Nhật, 8/5/2005 dương lịch là ngày 1 tháng Tư năm Ất Dậu — ngày Nhâm Thìn, tháng Tân Tỵ.
8/5/2005
DƯƠNG LỊCH8Chủ Nhật
Tháng 5/2005
Tháng 5/2005
ÂM LỊCH1Tháng Tư (đủ)
Năm Ất Dậu
Năm Ất Dậu
Ngày- Nhâm Thìn
Nạp âm- Trường Lưu Thủy
Tháng / Năm- Tân Tỵ / Ất Dậu
Tiết khí- Lập hạ — bắt đầu mùa hè
Tuổi xung- Bính Tuất, Giáp Tuất, Bính Dần
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung thứ: Hung thắng Cát, nên thận trọng. Sao tốt: Thiên Y, Thời Đức. Sao xấu: Nguyệt Sát.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Bắc — nên tránh.
Trực và sao
Trực Bế
Xấu mọi việc, trừ đắp đê, lấp hố rãnh.
Sao Hư (Thái Dương) — Xấu
Xấu cho hôn nhân, gia đạo.
Thần trực ngày: Tư Mệnh
Văn khấn cho ngày này
Ngày 8/5 năm xưa
- 1859Ngày 8 tháng 5 năm 1859, tướng
- 1859tính đến lần tấn công này (8 tháng 5 năm 1859), tức sau
- 1945Ngày 8/5/1945, phát xít Đức đầu hàng vô điều kiện.
- 19638-5-1963 :Hai vạn đồng bào Huế, trong đó có gần một vạn tăng ni và tín đồ theo đạo Phật, đấu tranh chống chính quyền Diệm khủng bố tôn giáo
Lịch tháng 5/2005
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 123 | ||||||
| 224 | 325 | 426 | 527 | 628 | 729 | 81/4 |
| 92 | 103 | 114 | 125 | 136 | 147 | 158 |
| 169 | 1710 | 1811 | 1912 | 2013 | 2114 | 2215/4 |
| 2316 | 2417 | 2518 | 2619 | 2720 | 2821 | 2922 |
| 3023 | 3124 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 8/5/2005 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 8 tháng 5 năm 2005 dương lịch là ngày 1 tháng Tư năm Ất Dậu âm lịch, tức ngày Nhâm Thìn, tháng Tân Tỵ.
Ngày 8/5/2005 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Bế, sao Hư. Nên: Cúng tế. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 8/5/2005 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)