Lịch âm ngày 21 tháng 6 năm 1934
Thứ Năm, 21/6/1934 dương lịch là ngày 10 tháng Năm năm Giáp Tuất — ngày Quý Hợi, tháng Canh Ngọ.
21/6/1934
DƯƠNG LỊCH21Thứ Năm
Tháng 6/1934
Tháng 6/1934
ÂM LỊCH10Tháng Năm (đủ)
Năm Giáp Tuất
Năm Giáp Tuất
Ngày- Quý Hợi
Nạp âm- Đại Hải Thủy
Tháng / Năm- Canh Ngọ / Giáp Tuất
Tiết khí- Mang chủng — chòm sao tua rua bắt đầu mọc
Tuổi xung- Đinh Tỵ, Ất Tỵ, Đinh Mão, Đinh Dậu
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Hạ: Hung lại gặp Hung, nên tránh việc lớn. Sao tốt: Thiên Đức. Sao xấu: Kiếp Sát, Tứ Phế, Trùng Nhật.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây Bắc — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Đông Nam — nên tránh.
Trực và sao
Trực Chấp
Tốt cho khởi công xây dựng. Xấu cho xuất hành, chuyển nhà, khai trương.
Sao Tỉnh (Mộc) — Tốt
Tốt cho xây nhà, thi cử, công danh, cưới hỏi. Kỵ an táng.
Thần trực ngày: Chu Tước
Ngày 21/6 năm xưa
- 1863Phái đoàn khởi hành ngày 21-6-1863, đến thủ đô Pari ngày 13-9-1863.
- 1925Tổng bộ đặt trụ sở tại Quảng Châu, xuất bản báo Thanh niên (21-6-1925), tổ chức các lớp huấn luyện chính trị do Nguyễn Ái Quốc trực tiếp phụ trách, (các bài giảng sau này được tập hợp trong tác phẩm đường Kách mệnh).
- 1965Đội thanh niên xung phong chống Mỹ cứu nước (21/6/1965)
Lịch tháng 6/1934
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 120 | 221 | 322 | ||||
| 423 | 524 | 625 | 726 | 827 | 928 | 1029 |
| 1130 | 121/5 | 132 | 143 | 154 | 165 | 176 |
| 187 | 198 | 209 | 2110 | 2211 | 2312 | 2413 |
| 2514 | 2615/5 | 2716 | 2817 | 2918 | 3019 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 21/6/1934 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 21 tháng 6 năm 1934 dương lịch là ngày 10 tháng Năm năm Giáp Tuất âm lịch, tức ngày Quý Hợi, tháng Canh Ngọ.
Ngày 21/6/1934 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Chấp, sao Tỉnh. Nên: Cúng tế, Bắt giữ, Đàm ân, Cứu tế. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 21/6/1934 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)