Đại Cát

Lịch âm ngày 21 tháng 8 năm 1909

Thứ Bảy, 21/8/1909 dương lịch là ngày 6 tháng Bảy năm Kỷ Dậu — ngày Quý Sửu, tháng Nhâm Thân.

21/8/1909
DƯƠNG LỊCH21Thứ Bảy
Tháng 8/1909
ÂM LỊCH6Tháng Bảy (thiếu)
Năm Kỷ Dậu
Ngày tốt · Hoàng đạo
Hôm nay
Ngày
Quý Sửu
Nạp âm
Tang Đố Mộc
Tháng / Năm
Nhâm Thân / Kỷ Dậu
Tiết khí
Lập thu — bắt đầu mùa thu
Tuổi xung
Ất Mùi, Tân Mùi, Đinh Hợi, Đinh Tỵ

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Thượng cát: Cát thắng Hung, theo việc nên làm. Sao tốt: Thiên Đức, Thiên Ân, Tứ Tướng. Sao xấu: —.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Đông Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Tây Bắc — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Đông Bắc — nên tránh.

Trực và sao

Trực Chấp

Tốt cho khởi công xây dựng. Xấu cho xuất hành, chuyển nhà, khai trương.

Sao Liễu (Thổ) — Xấu

Dễ hao tài tốn của, tai nạn, bất ổn.

Thần trực ngày: Minh Đường

Lịch tháng 8/1909

T2T3T4T5T6T7CN
116
217318419520621722823
924102511261227132814291530
161/7172183194205216227
23824925102611271228132914
3015/73116

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 21/8/1909 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 21 tháng 8 năm 1909 dương lịch là ngày 6 tháng Bảy năm Kỷ Dậu âm lịch, tức ngày Quý Sửu, tháng Nhâm Thân.
Ngày 21/8/1909 là ngày tốt hay xấu?
Ngày tốt (hoàng đạo). Trực Chấp, sao Liễu. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng. Không nên: Săn bắn, Đánh cá.
Giờ hoàng đạo ngày 21/8/1909 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)