Lịch âm ngày 22 tháng 10 năm 2078
Thứ Bảy, 22/10/2078 dương lịch là ngày 17 tháng Chín năm Mậu Tuất — ngày Nhâm Dần, tháng Nhâm Tuất.
22/10/2078
DƯƠNG LỊCH22Thứ Bảy
Tháng 10/2078
Tháng 10/2078
ÂM LỊCH17Tháng Chín (thiếu)
Năm Mậu Tuất
Năm Mậu Tuất
Ngày- Nhâm Dần
Nạp âm- Kim Bạch Kim
Tháng / Năm- Nhâm Tuất / Mậu Tuất
Tiết khí- Hàn lộ — mát mẻ
Tuổi xung- Canh Thân, Bính Thân, Bính Dần
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Tam Hợp, Tứ Tướng. Sao xấu: Nguyệt Yếm.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.
Trực và sao
Trực Định
Tốt cho cầu tài, ký hợp đồng, yến tiệc. Xấu cho kiện tụng, tranh chấp, chữa bệnh.
Sao Vị (Thổ) — Tốt
Xây dựng cát lợi, vinh hoa phú quý, buôn bán thuận lợi.
Thần trực ngày: Tư Mệnh
Ngày 22/10 năm xưa
- 195016-9 đến 22-10-1950 :Chiến dịch Biên giới.
- 1972Ngày 22-10-1972, văn bản Hiệp định đã được hoàn thành giữa ta và Mỹ.
Lịch tháng 10/2078
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 126 | 227 | |||||
| 328 | 429 | 530 | 61/9 | 72 | 83 | 94 |
| 105 | 116 | 127 | 138 | 149 | 1510 | 1611 |
| 1712 | 1813 | 1914 | 2015/9 | 2116 | 2217 | 2318 |
| 2419 | 2520 | 2621 | 2722 | 2823 | 2924 | 3025 |
| 3126 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 22/10/2078 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 22 tháng 10 năm 2078 dương lịch là ngày 17 tháng Chín năm Mậu Tuất âm lịch, tức ngày Nhâm Dần, tháng Nhâm Tuất.
Ngày 22/10/2078 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Định, sao Vị. Nên: Cúng tế. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 22/10/2078 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)