Lịch âm ngày 22 tháng 10 năm 2095
Thứ Bảy, 22/10/2095 dương lịch là ngày 25 tháng Chín năm Ất Mão — ngày Tân Mùi, tháng Bính Tuất.
22/10/2095
DƯƠNG LỊCH22Thứ Bảy
Tháng 10/2095
Tháng 10/2095
ÂM LỊCH25Tháng Chín (đủ)
Năm Ất Mão
Năm Ất Mão
Ngày- Tân Mùi
Nạp âm- Lộ Bàng Thổ
Tháng / Năm- Bính Tuất / Ất Mão
Tiết khí- Hàn lộ — mát mẻ
Tuổi xung- Quý Sửu, Đinh Sửu, Ất Dậu, Ất Mão
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Dậu17h–19h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung thứ: Hung thắng Cát, nên thận trọng. Sao tốt: Nguyệt Đức Hợp, Thiên Đức Hợp. Sao xấu: Nguyệt Hình, Dương Công Kỵ.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Tây Nam — nên tránh.
Trực và sao
Trực Thu
Tốt cho thu hoạch. Kỵ khởi công, xuất hành, an táng.
Sao Nữ (Thổ) — Xấu
Dễ hao tiền tốn của, bất lợi sinh nở, đề phòng lừa lọc.
Thần trực ngày: Chu Tước
Ngày 22/10 năm xưa
- 195016-9 đến 22-10-1950 :Chiến dịch Biên giới.
- 1972Ngày 22-10-1972, văn bản Hiệp định đã được hoàn thành giữa ta và Mỹ.
Lịch tháng 10/2095
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 14 | 25 | |||||
| 36 | 47 | 58 | 69 | 710 | 811 | 912 |
| 1013 | 1114 | 1215/9 | 1316 | 1417 | 1518 | 1619 |
| 1720 | 1821 | 1922 | 2023 | 2124 | 2225 | 2326 |
| 2427 | 2528 | 2629 | 2730 | 281/10 | 292 | 303 |
| 314 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 22/10/2095 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 22 tháng 10 năm 2095 dương lịch là ngày 25 tháng Chín năm Ất Mão âm lịch, tức ngày Tân Mùi, tháng Bính Tuất.
Ngày 22/10/2095 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Thu, sao Nữ. Nên: Cúng tế, Bắt giữ, Đàm ân, Cứu tế. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 22/10/2095 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)