Lịch âm ngày 22 tháng 2 năm 2059
Thứ Bảy, 22/2/2059 dương lịch là ngày 11 tháng Giêng năm Kỷ Mão — ngày Canh Thân, tháng Bính Dần.
22/2/2059
DƯƠNG LỊCH22Thứ Bảy
Tháng 2/2059
Tháng 2/2059
ÂM LỊCH11Tháng Giêng (đủ)
Năm Kỷ Mão
Năm Kỷ Mão
Ngày- Canh Thân
Nạp âm- Thạch Lựu Mộc
Tháng / Năm- Bính Dần / Kỷ Mão
Tiết khí- Vũ thủy — mưa ẩm
Tuổi xung- Nhâm Dần, Mậu Dần, Giáp Tý, Giáp Ngọ
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Hạ: Hung lại gặp Hung, nên tránh việc lớn. Sao tốt: —. Sao xấu: Nguyệt Phá, Tứ Phế.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Đông Nam — nên tránh.
Trực và sao
Trực Phá
Xấu cho mọi việc, riêng chữa bệnh, dỡ nhà cũ, phá bỏ đồ cũ là tốt.
Sao Đê (Thổ) — Xấu
Cần đề phòng việc xấu. Kỵ động thổ, kinh doanh, xuất hành.
Thần trực ngày: Thiên Lao
Ngày 22/2 năm xưa
- 1960Ngày 22-2-1960, chúng cho một đại đội từ Mỏ Cày vào Phước Hiệp.
Lịch tháng 2/2059
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 119 | 220 | |||||
| 321 | 422 | 523 | 624 | 725 | 826 | 927 |
| 1028 | 1129 | 121/1 | 132 | 143 | 154 | 165 |
| 176 | 187 | 198 | 209 | 2110 | 2211 | 2312 |
| 2413 | 2514 | 2615/1 | 2716 | 2817 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 22/2/2059 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 22 tháng 2 năm 2059 dương lịch là ngày 11 tháng Giêng năm Kỷ Mão âm lịch, tức ngày Canh Thân, tháng Bính Dần.
Ngày 22/2/2059 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu. Trực Phá, sao Đê. Nên: Kỵ mọi việc. Không nên: Kỵ mọi việc.
Giờ hoàng đạo ngày 22/2/2059 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)