Lịch âm ngày 22 tháng 4 năm 1959
Thứ Tư, 22/4/1959 dương lịch là ngày 15 tháng Ba năm Kỷ Hợi — ngày Giáp Tuất, tháng Mậu Thìn.
22/4/1959
DƯƠNG LỊCH22Thứ Tư
Tháng 4/1959
Tháng 4/1959
ÂM LỊCH15Tháng Ba (đủ)
Năm Kỷ Hợi
Năm Kỷ Hợi
Ngày- Giáp Tuất
Nạp âm- Sơn Đầu Hỏa
Tháng / Năm- Mậu Thìn / Kỷ Hợi
Tiết khí- Cốc vũ — mưa rào
Tuổi xung- Nhâm Thìn, Canh Thìn, Canh Tuất
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Hạ: Hung lại gặp Hung, nên tránh việc lớn. Sao tốt: Tuế Đức. Sao xấu: Nguyệt Phá.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Tây Nam — nên tránh.
Trực và sao
Trực Phá
Xấu cho mọi việc, riêng chữa bệnh, dỡ nhà cũ, phá bỏ đồ cũ là tốt.
Sao Sâm (Thủy) — Tốt
Vinh hoa phú quý, an táng cát lợi, buôn bán phát tài, cưới hỏi tốt.
Thần trực ngày: Bạch Hổ
Văn khấn cho ngày này
Ngày 22/4 năm xưa
- 187022-4-1870: Ngày sinh của V.I.Lê-nin
Lịch tháng 4/1959
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 124 | 225 | 326 | 427 | 528 | ||
| 629 | 730 | 81/3 | 92 | 103 | 114 | 125 |
| 136 | 147 | 158 | 169 | 1710 | 1811 | 1912 |
| 2013 | 2114 | 2215/3 | 2316 | 2417 | 2518 | 2619 |
| 2720 | 2821 | 2922 | 3023 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 22/4/1959 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 22 tháng 4 năm 1959 dương lịch là ngày 15 tháng Ba năm Kỷ Hợi âm lịch, tức ngày Giáp Tuất, tháng Mậu Thìn.
Ngày 22/4/1959 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Phá, sao Sâm. Nên: Chữa bệnh, Phá dỡ, Nhập trạch. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 22/4/1959 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)