Đại Cát

Lịch âm ngày 23 tháng 4 năm 1959

Thứ Năm, 23/4/1959 dương lịch là ngày 16 tháng Ba năm Kỷ Hợi — ngày Ất Hợi, tháng Mậu Thìn.

23/4/1959
DƯƠNG LỊCH23Thứ Năm
Tháng 4/1959
ÂM LỊCH16Tháng Ba (đủ)
Năm Kỷ Hợi
Ngày tốt · Hoàng đạo
Hôm nay
Ngày
Ất Hợi
Nạp âm
Sơn Đầu Hỏa
Tháng / Năm
Mậu Thìn / Kỷ Hợi
Tiết khí
Cốc vũ — mưa rào
Tuổi xung
Quý Tỵ, Tân Tỵ, Tân Hợi

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: —. Sao xấu: Trùng Nhật.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Tây Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Đông Nam — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Tây Nam — nên tránh.

Trực và sao

Trực Nguy

Mọi việc đều nên thận trọng.

Sao Tỉnh (Mộc) — Tốt

Tốt cho xây nhà, thi cử, công danh, cưới hỏi. Kỵ an táng.

Thần trực ngày: Ngọc Đường

Lịch tháng 4/1959

T2T3T4T5T6T7CN
124225326427528
62973081/392103114125
136147158169171018111912
201321142215/32316241725182619
2720282129223023

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 23/4/1959 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 23 tháng 4 năm 1959 dương lịch là ngày 16 tháng Ba năm Kỷ Hợi âm lịch, tức ngày Ất Hợi, tháng Mậu Thìn.
Ngày 23/4/1959 là ngày tốt hay xấu?
Ngày tốt (hoàng đạo). Trực Nguy, sao Tỉnh. Nên: Kê giường, An biên, Chọn tướng. Không nên: Phá thổ, An táng, Cải táng.
Giờ hoàng đạo ngày 23/4/1959 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)