Đại Cát

Lịch âm ngày 22 tháng 4 năm 2006

Thứ Bảy, 22/4/2006 dương lịch là ngày 25 tháng Ba năm Bính Tuất — ngày Tân Tỵ, tháng Nhâm Thìn.

22/4/2006
DƯƠNG LỊCH22Thứ Bảy
Tháng 4/2006
ÂM LỊCH25Tháng Ba (đủ)
Năm Bính Tuất
Ngày tốt · Hoàng đạo
Hôm nay
Ngày
Tân Tỵ
Nạp âm
Bạch Lạp Kim
Tháng / Năm
Nhâm Thìn / Bính Tuất
Tiết khí
Cốc vũ — mưa rào
Tuổi xung
Ất Hợi, Kỷ Hợi, Ất Tỵ

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: Tuế Đức Hợp, Thiên Ân. Sao xấu: Kiếp Sát, Trùng Nhật.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Tây Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Tây Nam — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Tây — nên tránh.

Trực và sao

Trực Trừ

Tốt nói chung, hợp giải trừ, chữa bệnh, dọn dẹp.

Sao Liễu (Thổ) — Xấu

Dễ hao tài tốn của, tai nạn, bất ổn.

Thần trực ngày: Minh Đường

Ngày 22/4 năm xưa

Xem thêm sự kiện ngày 22/4 →

Lịch tháng 4/2006

T2T3T4T5T6T7CN
1425
36475869710811912
101311141215/31316141715181619
1720182119222023212422252326
2427252826292730281/4292303

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 22/4/2006 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 22 tháng 4 năm 2006 dương lịch là ngày 25 tháng Ba năm Bính Tuất âm lịch, tức ngày Tân Tỵ, tháng Nhâm Thìn.
Ngày 22/4/2006 là ngày tốt hay xấu?
Ngày tốt (hoàng đạo). Trực Trừ, sao Liễu. Nên: Xuất hành, Yến tiệc, Cưới hỏi, Tắm gội, Cắt tóc, Xây dựng. Không nên: Kết hôn, Kê giường, Làm giấy tờ, Nhậm chức, Lễ đội mũ, Nhận người.
Giờ hoàng đạo ngày 22/4/2006 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)