Đại Cát

Lịch âm ngày 22 tháng 5 năm 1993

Thứ Bảy, 22/5/1993 dương lịch là ngày 2 tháng Tư năm Quý Dậu — ngày Quý Mão, tháng Đinh Tỵ.

22/5/1993
DƯƠNG LỊCH22Thứ Bảy
Tháng 5/1993
ÂM LỊCH2Tháng Tư (đủ)
Năm Quý Dậu
Ngày xấu · Hắc đạo
Hôm nay
Ngày
Quý Mão
Nạp âm
Kim Bạch Kim
Tháng / Năm
Đinh Tỵ / Quý Dậu
Tiết khí
Tiểu mãn — lũ nhỏ, duối vàng
Tuổi xung
Tân Dậu, Đinh Dậu, Đinh Mão

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Tuế Đức Hợp. Sao xấu: Tuế Phá, Tai Sát.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Đông Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Tây Bắc — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.

Trực và sao

Trực Khai

Tốt mọi việc, trừ động thổ, an táng.

Sao Nữ (Thổ) — Xấu

Dễ hao tiền tốn của, bất lợi sinh nở, đề phòng lừa lọc.

Thần trực ngày: Huyền Vũ

Ngày 22/5 năm xưa

Xem thêm sự kiện ngày 22/5 →

Lịch tháng 5/1993

T2T3T4T5T6T7CN
110211
312413514615/3N716817918
1019112012211322142315241625
1726182719282029211/4222233
2442552662772882993010
3111

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 22/5/1993 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 22 tháng 5 năm 1993 dương lịch là ngày 2 tháng Tư năm Quý Dậu âm lịch, tức ngày Quý Mão, tháng Đinh Tỵ.
Ngày 22/5/1993 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Khai, sao Nữ. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng, Chữa bệnh. Không nên: Kết hôn, Kê giường, Cắt tóc, Lễ đội mũ, Nhận người, Dựng cột, gác đòn.
Giờ hoàng đạo ngày 22/5/1993 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)