Đại Cát

Lịch âm ngày 7 tháng 5 năm 1993

Thứ Sáu, 7/5/1993 dương lịch là ngày 16 tháng Ba nhuận năm Quý Dậu — ngày Mậu Tý, tháng Bính Thìn.

7/5/1993
DƯƠNG LỊCH7Thứ Sáu
Tháng 5/1993
ÂM LỊCH16Tháng Ba nhuận (thiếu)
Năm Quý Dậu
Ngày bình thường
Hôm nay
Ngày Chiến thắng Điện Biên Phủ (1954)
Ngày
Mậu Tý
Nạp âm
Tích Lịch Hỏa
Tháng / Năm
Bính Thìn / Quý Dậu
Tiết khí
Lập hạ — bắt đầu mùa hè
Tuổi xung
Bính Ngọ, Giáp Ngọ

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Tuế Đức, Tứ Tướng. Sao xấu: Thiên Lại.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Đông Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Bắc — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Bắc — nên tránh.

Trực và sao

Trực Nguy

Mọi việc đều nên thận trọng.

Sao Quỷ (Kim) — Xấu

Bất lợi cho xây nhà, cưới hỏi; riêng mai táng tốt.

Thần trực ngày: Bạch Hổ

Ngày 7/5 năm xưa

Xem thêm sự kiện ngày 7/5 →

Lịch tháng 5/1993

T2T3T4T5T6T7CN
110211
312413514615/3N716817918
1019112012211322142315241625
1726182719282029211/4222233
2442552662772882993010
3111

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 7/5/1993 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 7 tháng 5 năm 1993 dương lịch là ngày 16 tháng Ba nhuận năm Quý Dậu âm lịch, tức ngày Mậu Tý, tháng Bính Thìn.
Ngày 7/5/1993 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Nguy, sao Quỷ. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường. Không nên: Làm giấy tờ, Lễ đội mũ, Nhận người, Khai trương, Sửa sang nhà, Phong tước.
Giờ hoàng đạo ngày 7/5/1993 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)