Đại Cát

Lịch âm ngày 6 tháng 5 năm 1993

Thứ Năm, 6/5/1993 dương lịch là ngày 15 tháng Ba nhuận năm Quý Dậu — ngày Đinh Hợi, tháng Bính Thìn.

6/5/1993
DƯƠNG LỊCH6Thứ Năm
Tháng 5/1993
ÂM LỊCH15Tháng Ba nhuận (thiếu)
Năm Quý Dậu
Ngày xấu · Hoàng đạo
Hôm nay
Ngày
Đinh Hợi
Nạp âm
Ốc Thượng Thổ
Tháng / Năm
Bính Thìn / Quý Dậu
Tiết khí
Lập hạ — bắt đầu mùa hè
Tuổi xung
Kỷ Tỵ, Quý Tỵ, Quý Mùi, Quý Sửu

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Hạ: Hung lại gặp Hung, nên tránh việc lớn. Sao tốt: —. Sao xấu: Nguyệt Phá, Vãng Vong, Trùng Nhật.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Đông — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Tây Bắc — nên tránh.

Trực và sao

Trực Phá

Xấu cho mọi việc, riêng chữa bệnh, dỡ nhà cũ, phá bỏ đồ cũ là tốt.

Sao Tỉnh (Mộc) — Tốt

Tốt cho xây nhà, thi cử, công danh, cưới hỏi. Kỵ an táng.

Thần trực ngày: Thiên Đức

Văn khấn cho ngày này

Lịch tháng 5/1993

T2T3T4T5T6T7CN
110211
312413514615/3N716817918
1019112012211322142315241625
1726182719282029211/4222233
2442552662772882993010
3111

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 6/5/1993 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 6 tháng 5 năm 1993 dương lịch là ngày 15 tháng Ba nhuận năm Quý Dậu âm lịch, tức ngày Đinh Hợi, tháng Bính Thìn.
Ngày 6/5/1993 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hoàng đạo). Trực Phá, sao Tỉnh. Nên: Kỵ mọi việc. Không nên: Kỵ mọi việc.
Giờ hoàng đạo ngày 6/5/1993 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)