Lịch âm ngày 22 tháng 6 năm 2049
Thứ Ba, 22/6/2049 dương lịch là ngày 23 tháng Năm năm Kỷ Tỵ — ngày Mậu Thìn, tháng Canh Ngọ.
22/6/2049
DƯƠNG LỊCH22Thứ Ba
Tháng 6/2049
Tháng 6/2049
ÂM LỊCH23Tháng Năm (đủ)
Năm Kỷ Tỵ
Năm Kỷ Tỵ
Ngày- Mậu Thìn
Nạp âm- Đại Lâm Mộc
Tháng / Năm- Canh Ngọ / Kỷ Tỵ
Tiết khí- Hạ chí — giữa mùa hè
Tuổi xung- Canh Tuất, Bính Tuất
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng cát: Cát thắng Hung, theo việc nên làm. Sao tốt: Thiên Ân, Tứ Tướng, Thời Đức, Nguyệt Ân. Sao xấu: —.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Bắc — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Nam — nên tránh.
Trực và sao
Trực Khai
Tốt mọi việc, trừ động thổ, an táng.
Sao Dực (Hỏa) — Tốt
Vượng tài lộc, con cháu giàu sang; xây dựng, cưới hỏi cát lợi.
Thần trực ngày: Thiên Lao
Lịch tháng 6/2049
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 12 | 23 | 34 | 45 | 56 | 67 | |
| 78 | 89 | 910 | 1011 | 1112 | 1213 | 1314 |
| 1415/5 | 1516 | 1617 | 1718 | 1819 | 1920 | 2021 |
| 2122 | 2223 | 2324 | 2425 | 2526 | 2627 | 2728 |
| 2829 | 2930 | 301/6 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 22/6/2049 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 22 tháng 6 năm 2049 dương lịch là ngày 23 tháng Năm năm Kỷ Tỵ âm lịch, tức ngày Mậu Thìn, tháng Canh Ngọ.
Ngày 22/6/2049 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Khai, sao Dực. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Xây dựng, Chữa bệnh. Không nên: Không kỵ việc gì.
Giờ hoàng đạo ngày 22/6/2049 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)