Lịch âm ngày 26 tháng 6 năm 2049
Thứ Bảy, 26/6/2049 dương lịch là ngày 27 tháng Năm năm Kỷ Tỵ — ngày Nhâm Thân, tháng Canh Ngọ.
26/6/2049
DƯƠNG LỊCH26Thứ Bảy
Tháng 6/2049
Tháng 6/2049
ÂM LỊCH27Tháng Năm (đủ)
Năm Kỷ Tỵ
Năm Kỷ Tỵ
Ngày- Nhâm Thân
Nạp âm- Kiếm Phong Kim
Tháng / Năm- Canh Ngọ / Kỷ Tỵ
Tiết khí- Hạ chí — giữa mùa hè
Tuổi xung- Bính Dần, Canh Dần, Bính Thân
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: —. Sao xấu: Tam Nương Sát.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Tây Nam — nên tránh.
Trực và sao
Trực Mãn
Tốt cho cúng tế, cầu tài, cầu phúc. Xấu cho các việc khác.
Sao Đê (Thổ) — Xấu
Cần đề phòng việc xấu. Kỵ động thổ, kinh doanh, xuất hành.
Thần trực ngày: Thanh Long
Ngày 26/6 năm xưa
- 1961Ngày 26-6-1961, Kennơđi cử Stalây sang miền Nam Việt Nam nghiên cứu đề nghị của Diệm (tăng quân ngụy lên 27 vạn và tăng viện trợ quân sự) và giúp Diệm xây dựng chương trình bình định.
Lịch tháng 6/2049
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 12 | 23 | 34 | 45 | 56 | 67 | |
| 78 | 89 | 910 | 1011 | 1112 | 1213 | 1314 |
| 1415/5 | 1516 | 1617 | 1718 | 1819 | 1920 | 2021 |
| 2122 | 2223 | 2324 | 2425 | 2526 | 2627 | 2728 |
| 2829 | 2930 | 301/6 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 26/6/2049 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 26 tháng 6 năm 2049 dương lịch là ngày 27 tháng Năm năm Kỷ Tỵ âm lịch, tức ngày Nhâm Thân, tháng Canh Ngọ.
Ngày 26/6/2049 là ngày tốt hay xấu?
Ngày tốt (hoàng đạo). Trực Mãn, sao Đê. Nên: Nhận người, Dựng cột, gác đòn, Kinh doanh, Khai trương, Nhập tài, Cắt may. Không nên: Kết hôn, Cưới hỏi, Chữa bệnh, Nhậm chức, Thi ân, Chiêu hiền.
Giờ hoàng đạo ngày 26/6/2049 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)