Lịch âm ngày 22 tháng 6 năm 2084
Thứ Năm, 22/6/2084 dương lịch là ngày 20 tháng Năm năm Giáp Thìn — ngày Nhâm Thân, tháng Canh Ngọ.
22/6/2084
DƯƠNG LỊCH22Thứ Năm
Tháng 6/2084
Tháng 6/2084
ÂM LỊCH20Tháng Năm (đủ)
Năm Giáp Thìn
Năm Giáp Thìn
Ngày- Nhâm Thân
Nạp âm- Kiếm Phong Kim
Tháng / Năm- Canh Ngọ / Giáp Thìn
Tiết khí- Hạ chí — giữa mùa hè
Tuổi xung- Bính Dần, Canh Dần, Bính Thân
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: —. Sao xấu: —.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Tây Nam — nên tránh.
Trực và sao
Trực Mãn
Tốt cho cúng tế, cầu tài, cầu phúc. Xấu cho các việc khác.
Sao Khuê (Mộc) — Xấu
Nửa tốt nửa xấu: tốt cho phúc lộc, hôn nhân; xấu cho khai trương, động thổ, an táng.
Thần trực ngày: Thanh Long
Lịch tháng 6/2084
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 128 | 229 | 31/5 | 42 | |||
| 53 | 64 | 75 | 86 | 97 | 108 | 119 |
| 1210 | 1311 | 1412 | 1513 | 1614 | 1715/5 | 1816 |
| 1917 | 2018 | 2119 | 2220 | 2321 | 2422 | 2523 |
| 2624 | 2725 | 2826 | 2927 | 3028 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 22/6/2084 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 22 tháng 6 năm 2084 dương lịch là ngày 20 tháng Năm năm Giáp Thìn âm lịch, tức ngày Nhâm Thân, tháng Canh Ngọ.
Ngày 22/6/2084 là ngày tốt hay xấu?
Ngày tốt (hoàng đạo). Trực Mãn, sao Khuê. Nên: Nhận người, Dựng cột, gác đòn, Kinh doanh, Khai trương, Nhập tài, Cắt may. Không nên: Kết hôn, Chữa bệnh, Nhậm chức, Thi ân, Chiêu hiền, Cử hiền.
Giờ hoàng đạo ngày 22/6/2084 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)