Lịch âm ngày 29 tháng 6 năm 2084
Thứ Năm, 29/6/2084 dương lịch là ngày 27 tháng Năm năm Giáp Thìn — ngày Kỷ Mão, tháng Canh Ngọ.
29/6/2084
DƯƠNG LỊCH29Thứ Năm
Tháng 6/2084
Tháng 6/2084
ÂM LỊCH27Tháng Năm (đủ)
Năm Giáp Thìn
Năm Giáp Thìn
Ngày- Kỷ Mão
Nạp âm- Thành Đầu Thổ
Tháng / Năm- Canh Ngọ / Giáp Thìn
Tiết khí- Hạ chí — giữa mùa hè
Tuổi xung- Tân Dậu, Ất Dậu
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Dậu17h–19h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Tuế Đức Hợp, Thiên Ân, Tứ Tướng. Sao xấu: Đại Thời, Vãng Vong, Tam Nương Sát.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Tây — nên tránh.
Trực và sao
Trực Thu
Tốt cho thu hoạch. Kỵ khởi công, xuất hành, an táng.
Sao Tỉnh (Mộc) — Tốt
Tốt cho xây nhà, thi cử, công danh, cưới hỏi. Kỵ an táng.
Thần trực ngày: Ngọc Đường
Lịch tháng 6/2084
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 128 | 229 | 31/5 | 42 | |||
| 53 | 64 | 75 | 86 | 97 | 108 | 119 |
| 1210 | 1311 | 1412 | 1513 | 1614 | 1715/5 | 1816 |
| 1917 | 2018 | 2119 | 2220 | 2321 | 2422 | 2523 |
| 2624 | 2725 | 2826 | 2927 | 3028 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 29/6/2084 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 29 tháng 6 năm 2084 dương lịch là ngày 27 tháng Năm năm Giáp Thìn âm lịch, tức ngày Kỷ Mão, tháng Canh Ngọ.
Ngày 29/6/2084 là ngày tốt hay xấu?
Ngày tốt (hoàng đạo). Trực Thu, sao Tỉnh. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng. Không nên: Kê giường, Làm giấy tờ, Lễ đội mũ, Kinh doanh, Khai trương, Sửa sang nhà.
Giờ hoàng đạo ngày 29/6/2084 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)