Lịch âm ngày 7 tháng 7 năm 2044
Thứ Năm, 7/7/2044 dương lịch là ngày 13 tháng Sáu năm Giáp Tý — ngày Đinh Tỵ, tháng Tân Mùi.
7/7/2044
DƯƠNG LỊCH7Thứ Năm
Tháng 7/2044
Tháng 7/2044
ÂM LỊCH13Tháng Sáu (đủ)
Năm Giáp Tý
Năm Giáp Tý
Ngày- Đinh Tỵ
Nạp âm- Sa Trung Thổ
Tháng / Năm- Tân Mùi / Giáp Tý
Tiết khí- Tiểu thử — nóng nhẹ
Tuổi xung- Kỷ Hợi, Quý Hợi, Quý Sửu, Quý Mùi
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: —. Sao xấu: Nguyệt Yếm, Tam Nương Sát, Trùng Nhật.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Đông — nên tránh.
Trực và sao
Trực Khai
Tốt mọi việc, trừ động thổ, an táng.
Sao Đẩu (Mộc) — Tốt
Tốt cho hôn nhân, sinh nở, xây nhà, chăn nuôi, trồng trọt.
Thần trực ngày: Ngọc Đường
Lịch tháng 7/2044
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 17 | 28 | 39 | ||||
| 410 | 511 | 612 | 713 | 814 | 915/6 | 1016 |
| 1117 | 1218 | 1319 | 1420 | 1521 | 1622 | 1723 |
| 1824 | 1925 | 2026 | 2127 | 2228 | 2329 | 2430 |
| 251/7 | 262 | 273 | 284 | 295 | 306 | 317 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 7/7/2044 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 7 tháng 7 năm 2044 dương lịch là ngày 13 tháng Sáu năm Giáp Tý âm lịch, tức ngày Đinh Tỵ, tháng Tân Mùi.
Ngày 7/7/2044 là ngày tốt hay xấu?
Ngày tốt (hoàng đạo). Trực Khai, sao Đẩu. Nên: Cúng tế, Nhập học, Đàm ân, Cứu tế. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 7/7/2044 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)