Lịch âm ngày 23 tháng 10 năm 1919
Thứ Năm, 23/10/1919 dương lịch là ngày 30 tháng Tám năm Kỷ Mùi — ngày Mậu Thân, tháng Quý Dậu.
23/10/1919
DƯƠNG LỊCH23Thứ Năm
Tháng 10/1919
Tháng 10/1919
ÂM LỊCH30Tháng Tám (đủ)
Năm Kỷ Mùi
Năm Kỷ Mùi
Ngày- Mậu Thân
Nạp âm- Đại Dịch Thổ
Tháng / Năm- Quý Dậu / Kỷ Mùi
Tiết khí- Hàn lộ — mát mẻ
Tuổi xung- Canh Dần, Giáp Dần
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: —. Sao xấu: —.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Bắc — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.
Trực và sao
Trực Khai
Tốt mọi việc, trừ động thổ, an táng.
Sao Khuê (Mộc) — Xấu
Nửa tốt nửa xấu: tốt cho phúc lộc, hôn nhân; xấu cho khai trương, động thổ, an táng.
Thần trực ngày: Kim Quỹ
Ngày 23/10 năm xưa
- 1873Ngày 23 tháng 10 năm 1873, phái đoàn Garnier tới Cửa
- 195523-10-1955 :Nhân dân miền Nam chống “trưng cầu dân ý” của Ngô Đình Diệm.
- 1972Ngày 23-10-1972, Thủ tướng Phạm Văn Đồng gứi công hàm cho Tổng thống Níchxơn phê phán Mỹ đã vi phạm những điều mà hai bên đã thỏa thuận.
Lịch tháng 10/1919
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 18 | 29 | 310 | 411 | 512 | ||
| 613 | 714 | 815/8 | 916 | 1017 | 1118 | 1219 |
| 1320 | 1421 | 1522 | 1623 | 1724 | 1825 | 1926 |
| 2027 | 2128 | 2229 | 2330 | 241/9 | 252 | 263 |
| 274 | 285 | 296 | 307 | 318 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 23/10/1919 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 23 tháng 10 năm 1919 dương lịch là ngày 30 tháng Tám năm Kỷ Mùi âm lịch, tức ngày Mậu Thân, tháng Quý Dậu.
Ngày 23/10/1919 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Khai, sao Khuê. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Yến tiệc, Xây dựng, Chữa bệnh, Làm giấy tờ. Không nên: Không kỵ việc gì.
Giờ hoàng đạo ngày 23/10/1919 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)