Lịch âm ngày 30 tháng 10 năm 1919
Thứ Năm, 30/10/1919 dương lịch là ngày 7 tháng Chín năm Kỷ Mùi — ngày Ất Mão, tháng Giáp Tuất.
30/10/1919
DƯƠNG LỊCH30Thứ Năm
Tháng 10/1919
Tháng 10/1919
ÂM LỊCH7Tháng Chín (thiếu)
Năm Kỷ Mùi
Năm Kỷ Mùi
Ngày- Ất Mão
Nạp âm- Đại Khê Thủy
Tháng / Năm- Giáp Tuất / Kỷ Mùi
Tiết khí- Sương giáng — sương mù xuất hiện
Tuổi xung- Kỷ Dậu, Đinh Dậu, Tân Mùi, Tân Sửu
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Dậu17h–19h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Hạ: Hung lại gặp Hung, nên tránh việc lớn. Sao tốt: Lục Hợp. Sao xấu: Đại Thời, Tam Nương Sát, Tứ Phế.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Đông — nên tránh.
Trực và sao
Trực Chấp
Tốt cho khởi công xây dựng. Xấu cho xuất hành, chuyển nhà, khai trương.
Sao Tỉnh (Mộc) — Tốt
Tốt cho xây nhà, thi cử, công danh, cưới hỏi. Kỵ an táng.
Thần trực ngày: Câu Trần
Lịch tháng 10/1919
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 18 | 29 | 310 | 411 | 512 | ||
| 613 | 714 | 815/8 | 916 | 1017 | 1118 | 1219 |
| 1320 | 1421 | 1522 | 1623 | 1724 | 1825 | 1926 |
| 2027 | 2128 | 2229 | 2330 | 241/9 | 252 | 263 |
| 274 | 285 | 296 | 307 | 318 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 30/10/1919 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 30 tháng 10 năm 1919 dương lịch là ngày 7 tháng Chín năm Kỷ Mùi âm lịch, tức ngày Ất Mão, tháng Giáp Tuất.
Ngày 30/10/1919 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Chấp, sao Tỉnh. Nên: Kỵ mọi việc. Không nên: Kỵ mọi việc.
Giờ hoàng đạo ngày 30/10/1919 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)