Lịch âm ngày 23 tháng 11 năm 2010
Thứ Ba, 23/11/2010 dương lịch là ngày 18 tháng Mười năm Canh Dần — ngày Đinh Sửu, tháng Đinh Hợi.
23/11/2010
DƯƠNG LỊCH23Thứ Ba
Tháng 11/2010
Tháng 11/2010
ÂM LỊCH18Tháng Mười (đủ)
Năm Canh Dần
Năm Canh Dần
Ngày- Đinh Sửu
Nạp âm- Giản Hạ Thủy
Tháng / Năm- Đinh Hợi / Canh Dần
Tiết khí- Tiểu tuyết — tuyết xuất hiện ở một số nơi
Tuổi xung- Tân Mùi, Kỷ Mùi
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Dậu17h–19h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: —. Sao xấu: Nguyệt Yếm, Tam Nương Sát.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Tây — nên tránh.
Trực và sao
Trực Mãn
Tốt cho cúng tế, cầu tài, cầu phúc. Xấu cho các việc khác.
Sao Chủy (Hỏa) — Xấu
Bất lợi công danh, dễ thị phi kiện tụng, mất mát của cải.
Thần trực ngày: Ngọc Đường
Ngày 23/11 năm xưa
- 1873quân này khởi hành từ 23 tháng 11 năm 1873 (tức ngày 4
- 194023-11-1940 :Khởi nghĩa Nam Kỳ.
- 1940Ngày 23-11-1940, quần chúng nổi dậy ở khắp các tỉnh miền Nam, đặc biệt là ở Mỹ Tho.
Lịch tháng 11/2010
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 125 | 226 | 327 | 428 | 529 | 61/10 | 72 |
| 83 | 94 | 105 | 116 | 127 | 138 | 149 |
| 1510 | 1611 | 1712 | 1813 | 1914 | 2015/10 | 2116 |
| 2217 | 2318 | 2419 | 2520 | 2621 | 2722 | 2823 |
| 2924 | 3025 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 23/11/2010 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 23 tháng 11 năm 2010 dương lịch là ngày 18 tháng Mười năm Canh Dần âm lịch, tức ngày Đinh Sửu, tháng Đinh Hợi.
Ngày 23/11/2010 là ngày tốt hay xấu?
Ngày tốt (hoàng đạo). Trực Mãn, sao Chủy. Nên: Kỵ mọi việc. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 23/11/2010 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)