Lịch âm ngày 23 tháng 11 năm 2081
Chủ Nhật, 23/11/2081 dương lịch là ngày 23 tháng Mười năm Tân Sửu — ngày Canh Dần, tháng Kỷ Hợi.
23/11/2081
DƯƠNG LỊCH23Chủ Nhật
Tháng 11/2081
Tháng 11/2081
ÂM LỊCH23Tháng Mười (thiếu)
Năm Tân Sửu
Năm Tân Sửu
Ngày- Canh Dần
Nạp âm- Tùng Bách Mộc
Tháng / Năm- Kỷ Hợi / Tân Sửu
Tiết khí- Tiểu tuyết — tuyết xuất hiện ở một số nơi
Tuổi xung- Nhâm Thân, Mậu Thân, Giáp Tý, Giáp Ngọ
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: Thiên Đức Hợp, Lục Hợp, Thời Đức. Sao xấu: Dương Công Kỵ.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Bắc — nên tránh.
Trực và sao
Trực Bình
Tốt cho mọi việc.
Sao Tinh (Thái Dương) — Xấu
Xấu cho cưới hỏi, riêng xây dựng tốt.
Thần trực ngày: Thiên Lao
Ngày 23/11 năm xưa
- 1873quân này khởi hành từ 23 tháng 11 năm 1873 (tức ngày 4
- 194023-11-1940 :Khởi nghĩa Nam Kỳ.
- 1940Ngày 23-11-1940, quần chúng nổi dậy ở khắp các tỉnh miền Nam, đặc biệt là ở Mỹ Tho.
Lịch tháng 11/2081
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 11/10 | 22 | |||||
| 33 | 44 | 55 | 66 | 77 | 88 | 99 |
| 1010 | 1111 | 1212 | 1313 | 1414 | 1515/10 | 1616 |
| 1717 | 1818 | 1919 | 2020 | 2121 | 2222 | 2323 |
| 2424 | 2525 | 2626 | 2727 | 2828 | 2929 | 301/11 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 23/11/2081 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 23 tháng 11 năm 2081 dương lịch là ngày 23 tháng Mười năm Tân Sửu âm lịch, tức ngày Canh Dần, tháng Kỷ Hợi.
Ngày 23/11/2081 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Bình, sao Tinh. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng. Không nên: Kê giường, Lễ đội mũ, Khai trương, Lập hợp đồng, Sửa sang nhà, Đào mương.
Giờ hoàng đạo ngày 23/11/2081 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)