Lịch âm ngày 23 tháng 3 năm 2041
Thứ Bảy, 23/3/2041 dương lịch là ngày 22 tháng Hai năm Tân Dậu — ngày Ất Mão, tháng Tân Mão.
23/3/2041
DƯƠNG LỊCH23Thứ Bảy
Tháng 3/2041
Tháng 3/2041
ÂM LỊCH22Tháng Hai (đủ)
Năm Tân Dậu
Năm Tân Dậu
Ngày- Ất Mão
Nạp âm- Đại Khê Thủy
Tháng / Năm- Tân Mão / Tân Dậu
Tiết khí- Xuân phân — giữa mùa xuân
Tuổi xung- Kỷ Dậu, Đinh Dậu, Tân Mùi, Tân Sửu
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Dậu17h–19h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Tam Hợp. Sao xấu: Tuế Phá, Tam Nương Sát.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Đông — nên tránh.
Trực và sao
Trực Kiến
Tốt cho xuất hành, cưới hỏi. Xấu cho động thổ.
Sao Nữ (Thổ) — Xấu
Dễ hao tiền tốn của, bất lợi sinh nở, đề phòng lừa lọc.
Thần trực ngày: Minh Đường
Ngày 23/3 năm xưa
- 1862Trận đầu diễn ra từ ngày 20 cho đến ngày 23 tháng 3 năm 1862, thì thành thất thủ.
- 197130-1 đến 23-3-1971 :Chiến dịch phản công đường 9 Nam Lào đánh bại cuộc hành quân “Lam Sơn 719"
Lịch tháng 3/2041
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 129 | 21/2 | 32 | ||||
| 43 | 54 | 65 | 76 | 87 | 98 | 109 |
| 1110 | 1211 | 1312 | 1413 | 1514 | 1615/2 | 1716 |
| 1817 | 1918 | 2019 | 2120 | 2221 | 2322 | 2423 |
| 2524 | 2625 | 2726 | 2827 | 2928 | 3029 | 3130 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 23/3/2041 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 23 tháng 3 năm 2041 dương lịch là ngày 22 tháng Hai năm Tân Dậu âm lịch, tức ngày Ất Mão, tháng Tân Mão.
Ngày 23/3/2041 là ngày tốt hay xấu?
Ngày tốt (hoàng đạo). Trực Kiến, sao Nữ. Nên: Yến tiệc, Nhậm chức, Nhận người, Dựng cột, gác đòn, Kinh doanh, Nhập tài. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Cưới hỏi, Xây dựng, Chuyển nhà.
Giờ hoàng đạo ngày 23/3/2041 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)