Đại Cát

Lịch âm tháng 3 năm 2041

Tháng 3/2041 dương lịch bắt đầu từ ngày 29/1 âm lịch và kết thúc ngày 30/2 âm lịch (năm Tân Dậu).

T2T3T4T5T6T7CN
12921/232
435465768798109
111012111312141315141615/21716
1817191820192120222123222423
2524262527262827292830293130

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Mùng 1 và ngày rằm

Tiết khí trong tháng

Ngày lễ tháng 3/2041

Xem ngày tốt tháng 3/2041

Cưới hỏiĐộng thổKhai trươngNhập trạchXuất hànhMua xeKý hợp đồngMua nhà

Bảng đổi ngày dương – âm tháng 3/2041

DươngThứÂmCan chiTốt/xấu
1/3Thứ Sáu29/1Quý TỵNgày bình thường
2/3Thứ Bảy1/2Giáp NgọNgày bình thường
3/3Chủ Nhật2/2Ất MùiNgày tốt
4/3Thứ Hai3/2Bính ThânNgày xấu
5/3Thứ Ba4/2Đinh DậuNgày xấu
6/3Thứ Tư5/2Mậu TuấtNgày bình thường
7/3Thứ Năm6/2Kỷ HợiNgày xấu
8/3Thứ Sáu7/2Canh TýNgày bình thường
9/3Thứ Bảy8/2Tân SửuNgày xấu
10/3Chủ Nhật9/2Nhâm DầnNgày tốt
11/3Thứ Hai10/2Quý MãoNgày tốt
12/3Thứ Ba11/2Giáp ThìnNgày bình thường
13/3Thứ Tư12/2Ất TỵNgày xấu
14/3Thứ Năm13/2Bính NgọNgày bình thường
15/3Thứ Sáu14/2Đinh MùiNgày tốt
16/3Thứ Bảy15/2Mậu ThânNgày xấu
17/3Chủ Nhật16/2Kỷ DậuNgày xấu
18/3Thứ Hai17/2Canh TuấtNgày bình thường
19/3Thứ Ba18/2Tân HợiNgày xấu
20/3Thứ Tư19/2Nhâm TýNgày bình thường
21/3Thứ Năm20/2Quý SửuNgày xấu
22/3Thứ Sáu21/2Giáp DầnNgày tốt
23/3Thứ Bảy22/2Ất MãoNgày tốt
24/3Chủ Nhật23/2Bính ThìnNgày bình thường
25/3Thứ Hai24/2Đinh TỵNgày xấu
26/3Thứ Ba25/2Mậu NgọNgày bình thường
27/3Thứ Tư26/2Kỷ MùiNgày tốt
28/3Thứ Năm27/2Canh ThânNgày xấu
29/3Thứ Sáu28/2Tân DậuNgày xấu
30/3Thứ Bảy29/2Nhâm TuấtNgày bình thường
31/3Chủ Nhật30/2Quý HợiNgày xấu