Lịch âm ngày 24 tháng 3 năm 2041
Chủ Nhật, 24/3/2041 dương lịch là ngày 23 tháng Hai năm Tân Dậu — ngày Bính Thìn, tháng Tân Mão.
24/3/2041
DƯƠNG LỊCH24Chủ Nhật
Tháng 3/2041
Tháng 3/2041
ÂM LỊCH23Tháng Hai (đủ)
Năm Tân Dậu
Năm Tân Dậu
Ngày- Bính Thìn
Nạp âm- Sa Trung Thổ
Tháng / Năm- Tân Mão / Tân Dậu
Tiết khí- Xuân phân — giữa mùa xuân
Tuổi xung- Mậu Tuất, Nhâm Tuất, Nhâm Ngọ, Nhâm Tý
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Tuế Đức, Tứ Tướng. Sao xấu: Nguyệt Hại.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Đông — nên tránh.
Trực và sao
Trực Trừ
Tốt nói chung, hợp giải trừ, chữa bệnh, dọn dẹp.
Sao Hư (Thái Dương) — Xấu
Xấu cho hôn nhân, gia đạo.
Thần trực ngày: Thiên Hình
Ngày 24/3 năm xưa
- 192624-3-1926 :Nhà yêu nước Phan Châu Trinh qua đời.
- 1926Sau một thời gian hoạt động cách mạng, ngày 24-3-1926, Phan Châu trinh đột ngột qua đời tại Sài Gòn.
Lịch tháng 3/2041
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 129 | 21/2 | 32 | ||||
| 43 | 54 | 65 | 76 | 87 | 98 | 109 |
| 1110 | 1211 | 1312 | 1413 | 1514 | 1615/2 | 1716 |
| 1817 | 1918 | 2019 | 2120 | 2221 | 2322 | 2423 |
| 2524 | 2625 | 2726 | 2827 | 2928 | 3029 | 3130 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 24/3/2041 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 24 tháng 3 năm 2041 dương lịch là ngày 23 tháng Hai năm Tân Dậu âm lịch, tức ngày Bính Thìn, tháng Tân Mão.
Ngày 24/3/2041 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Trừ, sao Hư. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Tắm gội. Không nên: Làm giấy tờ, Nhận người, Kinh doanh, Khai trương, Sửa sang nhà, Phá thổ.
Giờ hoàng đạo ngày 24/3/2041 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)