Lịch âm ngày 23 tháng 4 năm 1955
Thứ Bảy, 23/4/1955 dương lịch là ngày 2 tháng Ba nhuận năm Ất Mùi — ngày Giáp Dần, tháng Canh Thìn.
23/4/1955
DƯƠNG LỊCH23Thứ Bảy
Tháng 4/1955
Tháng 4/1955
ÂM LỊCH2Tháng Ba nhuận (đủ)
Năm Ất Mùi
Năm Ất Mùi
Ngày- Giáp Dần
Nạp âm- Đại Khê Thủy
Tháng / Năm- Canh Thìn / Ất Mùi
Tiết khí- Cốc vũ — mưa rào
Tuổi xung- Mậu Thân, Bính Thân, Canh Ngọ, Canh Tý
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: —. Sao xấu: —.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Đông Bắc — nên tránh.
Trực và sao
Trực Khai
Tốt mọi việc, trừ động thổ, an táng.
Sao Vị (Thổ) — Tốt
Xây dựng cát lợi, vinh hoa phú quý, buôn bán thuận lợi.
Thần trực ngày: Tư Mệnh
Lịch tháng 4/1955
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 19 | 210 | 311 | ||||
| 412 | 513 | 614 | 715/3 | 816 | 917 | 1018 |
| 1119 | 1220 | 1321 | 1422 | 1523 | 1624 | 1725 |
| 1826 | 1927 | 2028 | 2129 | 221/3N | 232 | 243 |
| 254 | 265 | 276 | 287 | 298 | 309 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 23/4/1955 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 23 tháng 4 năm 1955 dương lịch là ngày 2 tháng Ba nhuận năm Ất Mùi âm lịch, tức ngày Giáp Dần, tháng Canh Thìn.
Ngày 23/4/1955 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Khai, sao Vị. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Yến tiệc, Xây dựng, Chữa bệnh, Làm giấy tờ. Không nên: Không kỵ việc gì.
Giờ hoàng đạo ngày 23/4/1955 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)