Lịch âm ngày 23 tháng 4 năm 1966
Thứ Bảy, 23/4/1966 dương lịch là ngày 3 tháng Ba nhuận năm Bính Ngọ — ngày Nhâm Tý, tháng Nhâm Thìn.
23/4/1966
DƯƠNG LỊCH23Thứ Bảy
Tháng 4/1966
Tháng 4/1966
ÂM LỊCH3Tháng Ba nhuận (thiếu)
Năm Bính Ngọ
Năm Bính Ngọ
Ngày- Nhâm Tý
Nạp âm- Tang Đố Mộc
Tháng / Năm- Nhâm Thìn / Bính Ngọ
Tiết khí- Cốc vũ — mưa rào
Tuổi xung- Giáp Ngọ, Canh Ngọ, Bính Tuất, Bính Thìn
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: Nguyệt Đức, Thiên Đức, Tam Hợp, Thiên Ân, Thiên Hỷ. Sao xấu: Tuế Phá, Tam Nương Sát.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Đông Bắc — nên tránh.
Trực và sao
Trực Thành
Tốt cho xuất hành, cưới hỏi, khai trương. Xấu cho kiện cáo, tranh chấp.
Sao Đê (Thổ) — Xấu
Cần đề phòng việc xấu. Kỵ động thổ, kinh doanh, xuất hành.
Thần trực ngày: Thiên Lao
Văn khấn cho ngày này
Lịch tháng 4/1966
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 111 | 212 | 313 | ||||
| 414 | 515/3 | 616 | 717 | 818 | 919 | 1020 |
| 1121 | 1222 | 1323 | 1424 | 1525 | 1626 | 1727 |
| 1828 | 1929 | 2030 | 211/3N | 222 | 233 | 244 |
| 255 | 266 | 277 | 288 | 299 | 3010 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 23/4/1966 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 23 tháng 4 năm 1966 dương lịch là ngày 3 tháng Ba nhuận năm Bính Ngọ âm lịch, tức ngày Nhâm Tý, tháng Nhâm Thìn.
Ngày 23/4/1966 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Thành, sao Đê. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng. Không nên: Săn bắn, Đánh cá.
Giờ hoàng đạo ngày 23/4/1966 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)